Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
Sản Phẩm

DÂY GIA NHIỆT THERMON – 0356975994

DÂY GIA NHIỆT THERMON –

Các loại dây gia nhiệt Thermon phổ biến hiện nay

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
DÂY GIA NHIỆT THERMON – GIẢI PHÁP GIỮ NHIỆT HÀNG ĐẦU CHO ĐƯỜNG ỐNG & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
1. Dây gia nhiệt Thermon là gì?
Dây gia nhiệt Thermon (Thermon Heat Trace Cable) là thiết bị giữ nhiệt hoặc tăng nhiệt cho đường ống, tank chứa, van, thiết bị công nghiệp. Đây là thương hiệu nổi tiếng từ Mỹ, đứng đầu toàn cầu về hệ thống heat tracing.
Dây được thiết kế để giúp:
Duy trì nhiệt độ chất lỏng trong ống
Chống đóng băng vào mùa lạnh
Giảm thất thoát nhiệt khi vận chuyển
Đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra ổn định
Thermon hiện được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, dầu khí, thực phẩm, xử lý nước, nhiệt điện, xi măng, CEMS…
2. Cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon
Một dây Thermon tiêu chuẩn gồm các lớp:
2.1. Lõi gia nhiệt (Heating Core)
Phát nhiệt theo nguyên lý điện trở hoặc tự điều chỉnh.
2.2. Lớp cách điện (Primary Insulation)
Chống rò điện, chịu nhiệt tốt từ 65°C – 260°C tùy model.
2.3. Lưới chống nhiễu / giáp bảo vệ (Braid Shield)
Dạng đồng hoặc inox, tăng độ bền cơ học.
2.4. Lớp vỏ ngoài (Outer Jacket)
Chống UV, chống hóa chất, chịu dầu, chịu nước.
Nhờ cấu tạo nhiều lớp, dây Thermon hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
3. Các loại dây gia nhiệt Thermon phổ biến
3.1. Dây tự điều chỉnh nhiệt – Self-Regulating Heat Trace
Điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường
An toàn, tiết kiệm điện
Sử dụng cho đường ống nước, hóa chất, thực phẩm
Các dòng phổ biến:
Thermon SR, BSX, RSX, HTSX
3.2. Dây công suất cố định – Constant Wattage
Nhiệt ổn định, độ chính xác cao
Dùng cho hệ thống yêu cầu nhiệt độ cố định
Dòng phổ biến:
Thermon HPT, FP
3.3. Dây gia nhiệt song song – Parallel Heating Cable
Công suất mạnh, chịu nhiệt cao
Dùng trong dầu khí và hóa chất nặng
4. Ưu điểm nổi bật của dây gia nhiệt Thermon
4.1. Tiết kiệm năng lượng đến 40%
Công nghệ Self-Regulating giảm điện năng khi nhiệt độ tăng.
4.2. Độ bền cao, tuổi thọ lên đến 15–20 năm
Vật liệu cao cấp, chống tia UV, chống hóa chất.
4.3. An toàn tuyệt đối
Chống cháy nổ (ATEX) cho nhà máy dầu khí
Chống rò điện
Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt
4.4. Dễ lắp đặt
Cắt theo chiều dài tùy ý
Không cần thiết bị phức tạp
Lắp được cho mọi loại ống, bồn, tank
5. Ứng dụng của dây gia nhiệt Thermon
Dây Thermon được ứng dụng rộng rãi trong:
Nhà máy dầu khí
Hóa chất – Hóa dầu
Xử lý nước – nước thải
Hệ thống CEMS – ống lấy mẫu, heated line
Công nghiệp thực phẩm
Nhà máy điện
Xi măng, thép
Dược phẩm – mỹ phẩm
6. Quy trình lắp đặt dây gia nhiệt Thermon chuẩn kỹ thuật
Bước 1: Khảo sát đường ống / thiết bị
Đo chiều dài, đường kính, vật liệu, nhiệt độ yêu cầu.
Bước 2: Chọn loại dây phù hợp
SR/BSX/RSX/HTSX… tùy môi trường và nhiệt độ.
Bước 3: Gắn dây lên đường ống
Quấn xoắn hoặc chạy dọc, cố định bằng băng keo chuyên dụng.
Bước 4: Bọc cách nhiệt
Dùng lớp bảo ôn để giữ nhiệt tối ưu.
Bước 5: Kết nối nguồn & bộ điều khiển
PLC – Thermostat – Sensor…
Bước 6: Kiểm tra vận hành
Đảm bảo công suất và nhiệt độ ổn định.
7. Báo giá dây gia nhiệt Thermon
Giá phụ thuộc vào:
Model (BSX/RSX/HTSX…)
Công suất W/m
Loại vỏ
Chiều dài cần sử dụng
Để có báo giá chính xác, cần cung cấp:
Nhiệt độ duy trì
Chiều dài đường ống
Môi trường làm việc
8. Vì sao nên chọn dây gia nhiệt Thermon?
Thương hiệu top 1 thế giới
Tiết kiệm điện
Độ bền vượt trội
Bảo hành dài hạn
Lắp đặt nhanh, dễ bảo trì
9. Kết luận
Dây gia nhiệt Thermon là giải pháp tối ưu cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu giữ nhiệt hoặc chống đóng băng. Với độ bền cao, vận hành an toàn và tiết kiệm năng lượng, Thermon luôn là lựa chọn hàng đầu của nhà máy trên toàn thế giới.
2102
BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122
BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142
BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162
BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112
BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132
BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152
BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172
BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103
BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123
BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143
BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163
BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113
BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133
BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153
BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173
BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692
RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662
RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673
RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663
RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512
KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532
KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552
KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572
KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802
HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822
HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842
HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862
HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942
HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962
HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812
HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832
HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852
HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872
HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952
HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972
HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902
VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922
VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942
VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962
VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912
VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932
VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952
VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972
VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802
HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822
HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842
HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862
HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812
HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402
HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832
HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412
HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852
HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422
HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872
HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432
HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302
FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312
FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377
FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322
FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332
FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342
FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387
FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352
FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362
FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397
FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372
FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
DÂY GIA NHIỆT THERMON – GIẢI PHÁP GIỮ NHIỆT HÀNG ĐẦU CHO ĐƯỜNG ỐNG & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
Công ty TNHH Wili
Mail: jan.tran@wili.com.vn
Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)
ĐT: 0356.975.994

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing Dây gia nhiệt Thermon cho nhà máy hóa chất dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulating Heating Cables - Thermon dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulating Heating Cables - Thermon Heat Tracing – Giải Pháp Tối Ưu Cho Nhà Máy

Thermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

Thermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ

â day gia nhiet thermon Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,
day gia nhiet thermon Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,
KSX 5-2 OJ Self regulating Heating Cable 40W/m Self regulating Heating Cable 28W/m Self regulating Heating Cable 15W/m Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating ksx
Self regulating Heating Cable 28W/m
KSX 5-2-OJ, heatrace
KSX 20-2-OJ

KSX 20-2-OJ heatrace cableDây Gia Nhiệt Thermon – Giải Pháp Heat Tracing Công Nghiệp Chuẩn Quốc Tế

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulating Heating Cables - Thermon

Thermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

Trong các hệ thống công nghiệp hiện đại, việc kiểm soát và duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa và thiết bị đo lường đóng vai trò then chốt trong vận hành an toàn và chính xác. Dây gia nhiệt Thermon là giải pháp heat tracing công nghiệp hàng đầu, được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy dầu khí, hóa chất, năng lượng, CEMS và công nghiệp nặng trên toàn thế giới.

Không chỉ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe, Thermon còn được đánh giá cao nhờ độ bền, tính ổn định và khả năng vận hành lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.


Dây Gia Nhiệt Thermon Là Gì?

Dây gia nhiệt Thermon là thiết bị gia nhiệt điện được thiết kế để:

  • Chống đóng băng đường ống

  • Duy trì nhiệt độ chất lỏng hoặc khí

  • Ngăn ngừa ngưng tụ trong hệ thống đo

  • Ổn định quá trình công nghệ

Thermon là thương hiệu Heat Tracing & Process Heating đến từ Hoa Kỳ, với hơn 70 năm kinh nghiệm, được sử dụng trong hàng nghìn dự án công nghiệp lớn trên toàn cầu.


Cấu Tạo Dây Gia Nhiệt Thermon

Một dây gia nhiệt Thermon tiêu chuẩn thường bao gồm:

  1. Lõi gia nhiệt

    • Dạng điện trở hoặc polymer tự điều chỉnh

  2. Lớp cách điện chịu nhiệt cao

    • Chịu được môi trường nhiệt độ và hóa chất khắc nghiệt

  3. Lớp lưới kim loại bảo vệ

    • Chống nhiễu, tăng độ bền cơ học

  4. Vỏ ngoài chống ăn mòn

    • Phù hợp môi trường ngoài trời và khu vực nguy hiểm

👉 Cấu trúc đa lớp giúp dây gia nhiệt Thermon hoạt động ổn định trong môi trường có nguy cơ cháy nổ, độ ẩm cao hoặc hóa chất ăn mòn.


Nguyên Lý Hoạt Động

Dây gia nhiệt Thermon hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng:

  • Dây tự điều chỉnh (Self-Regulating)
    Tự động thay đổi công suất theo nhiệt độ môi trường, giúp:

    • Tiết kiệm điện năng

    • Hạn chế quá nhiệt

    • Tăng tuổi thọ hệ thống

  • Dây công suất cố định (Constant Wattage)
    Cung cấp mức nhiệt ổn định, phù hợp với các quy trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác.

Đây là điểm khác biệt quan trọng khiến Thermon được ưu tiên trong các hệ thống vận hành liên tục 24/7.


Các Dòng Dây Gia Nhiệt Thermon Phổ Biến

Thermon cung cấp nhiều giải pháp đáp ứng từng nhu cầu cụ thể:

  • Self-Regulating Heat Tracing

  • Constant Wattage Heating Cable

  • Mineral Insulated (MI) Heating Cable

  • Heat Tracing cho khu vực chống cháy nổ (Hazardous Area)

Mỗi dòng đều đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ATEX, IECEx, UL, phù hợp cho dự án quy mô lớn.


Ứng Dụng Của Dây Gia Nhiệt Thermon

🔹 Hệ Thống CEMS

  • Gia nhiệt đường ống lấy mẫu khí

  • Ngăn ngừa ngưng tụ hơi nước và khí axit

  • Đảm bảo độ chính xác dữ liệu đo

🔹 Dầu Khí – Hóa Chất

  • Chống đông đặc dầu, hóa chất

  • Duy trì nhiệt độ dòng chảy ổn định

🔹 Nhà Máy Điện & Năng Lượng

  • Gia nhiệt nhiên liệu và đường ống phụ trợ

  • Ổn định thiết bị đo và van điều khiển

🔹 Công Nghiệp Thực Phẩm & Dược

  • Duy trì nhiệt độ chất lỏng

  • Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn


Ưu Điểm Nổi Bật Của Dây Gia Nhiệt Thermon

So với nhiều giải pháp heat tracing khác, Thermon có các ưu điểm vượt trội:

  • ✔ Độ bền cao, tuổi thọ dài

  • ✔ Vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt

  • ✔ Tiết kiệm điện năng

  • ✔ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế

  • ✔ Phù hợp cho dự án công nghiệp lớn

👉 Đây là lý do dây gia nhiệt Thermon thường được chỉ định trong thiết kế kỹ thuật và hồ sơ thầu.


Cách Lựa Chọn Dây Gia Nhiệt Thermon Phù Hợp

Khi lựa chọn dây gia nhiệt Thermon, cần xác định rõ:

  • Nhiệt độ duy trì yêu cầu

  • Chiều dài và đường kính đường ống

  • Môi trường lắp đặt

  • Nguồn điện sử dụng

  • Yêu cầu chứng nhận an toàn

Việc lựa chọn đúng chủng loại giúp tối ưu chi phí đầu tư và vận hành lâu dài.

2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

 

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan