ống dẫn mẫu khí thải gia nhiệt

1. Ống Lấy Mẫu Khí Thải Cems Tube Hãng Thermon Giải Pháp Giám Sát Môi Trường CEMS TUBE

Ống Lấy Mẫu Khí Thải Cems Tube Hãng Thermon Giải Pháp Giám Sát Môi Trường CEMS TUBE

 

ống lấy mẫu khí thải CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
ống lấy mẫu khí thải CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,

m hàng đầu trong lĩnh vực quan trắc khí thải liên tục. Được thiết kế với công nghệ TubeTrace tiên tiến, sản phẩm giúp dẫn khí mẫu từ ống khói đến trạm phân tích mà không bị ngưng tụ hoặc mất mẫu. Thermon – tập đoàn Mỹ nổi tiếng về giải pháp sưởi điện công nghiệp – cung cấp các bundle ống gia nhiệt tự điều chỉnh, đảm bảo nhiệt độ ổn định từ 5°C đến 150°C. Với lớp vỏ ATP bền chắc, chịu thời tiết khắc nghiệt và dây gia nhiệt HTSX self-regulating, ống lấy mẫu khí thải CEMS TUBE hãng Thermon giảm thiểu nguy cơ quá nhiệt và tiết kiệm điện năng đáng kể. Sản phẩm phù hợp cho nhà máy nhiệt điện, xi măng, hóa chất và luyện kim tại Việt Nam. Việc sử dụng ống lấy mẫu khí thải CEMS TUBE hãng Thermon giúp doanh nghiệp tuân thủ nghiêm ngặt QCVN về khí thải, tránh phạt hành chính và góp phần bảo vệ môi trường. Cấu tạo gồm nhiều ống TFE Teflon chống ăn mòn, lớp cách nhiệt thủy tinh không hút ẩm cùng vỏ ngoài polymer đen. Dễ cắt theo chiều dài thực tế, lắp đặt nhanh chóng trong khu vực nguy hiểm. Nhiều dự án CEMS lớn tại Việt Nam đã tin dùng giải pháp từ Thermon nhờ độ tin cậy cao và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Nếu bạn đang tìm kiếm ống lấy mẫu khí thải CEMS TUBE hãng Thermon

CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
ME-6T2-71-7-ATP-1-M là mã sản phẩm của TubeTrace® Type ME (Multiple Tubes – ống bundle nhiều ống) do hãng Thermon (Mỹ) sản xuất. Đây là loại ống lấy mẫu khí thải có gia nhiệt điện (heated sample line) chuyên dùng trong hệ thống CEMS (Continuous Emission Monitoring System) – giám sát khí thải liên tục tại các nhà máy nhiệt điện, xi măng, hóa chất, luyện kim…
Ý nghĩa mã sản phẩm (theo hệ thống mã hóa của Thermon)
ME: Multiple Tubes (bundle nhiều ống process tube).
6: Số lượng process tube = 6 ống.
T2: Process tube là TFE Teflon (ống Teflon chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất cao).
71: Loại dây gia nhiệt HTSX self-regulating 20 W/ft (khoảng 66 W/m @ 10°C), điện áp 240 Vac.
7: Heat trace option – OJ/Fluoropolymer (lớp vỏ fluoropolymer chịu thời tiết, phù hợp khu vực nguy hiểm Division 2).
ATP: Bundle jacket là ATP (polymer đen tiêu chuẩn, bền cơ học, chịu UV và hóa chất).
1: Wall thickness hoặc cấu hình cụ thể (thường là tiêu chuẩn).
M: Đơn vị Metric (kích thước tính theo mét/mm).
Kích thước ngoài (OD) của bundle thường khoảng 39 mm.
Cấu tạo chính của ME-6T2-71-7-ATP-1-M
6 ống process tube: TFE Teflon (thường kích thước 6mm x 4mm hoặc tương đương), dùng để dẫn mẫu khí thải.
Dây gia nhiệt HTSX self-regulating: Dây tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường, công suất 66 W/m. Ưu điểm lớn là không sợ quá nhiệt, cắt theo chiều dài dễ dàng, tiết kiệm điện và an toàn.
Băng phản xạ nhiệt + lớp cách nhiệt sợi thủy tinh không hút ẩm.
Vỏ ngoài ATP polymer đen bền chắc, bảo vệ toàn bộ bundle khỏi thời tiết, va đập và hóa chất.
Thông số kỹ thuật nổi bật
Nhiệt độ duy trì: Khoảng 110°C khi môi trường xung quanh 25–35°C (phù hợp khí thải ≥110°C để tránh ngưng tụ axit, nước).
Nhiệt độ làm việc tối đa của dây gia nhiệt: lên đến 150°C (tube temperature).
Nhiệt độ chịu đựng tối đa (exposure): 250°C (intermittent power-on/off), 205°C liên tục khi tắt nguồn.
Ứng dụng: Freeze protection và temperature maintenance cho đường ống trích mẫu khí thải trong CEMS.
Ưu điểm:
Tự điều chỉnh công suất → tiết kiệm điện, giảm nguy cơ cháy nổ.
“Cut-to-length” → dễ lắp đặt, ít lãng phí.
Phù hợp khu vực nguy hiểm (hazardous area approvals).
Chống ăn mòn tốt nhờ ống TFE Teflon.
Ứng dụng thực tế
ME-6T2-71-7-ATP-1-M thường được sử dụng trong:
Hệ thống giám sát khí thải liên tục (CEMS) của nhà máy điện, nhà máy xi măng, lò đốt rác, nhà máy hóa chất…
Đường ống dẫn mẫu khí cần giữ nhiệt ổn định để phân tích chính xác các thành phần như SO₂, NOₓ, CO, bụi, HCl…
Môi trường ngoài trời, nơi có nguy cơ ngưng tụ hoặc đóng băng mẫu khí.
Sản phẩm này được nhiều nhà cung cấp tại Việt Nam nhập khẩu trực tiếp từ Thermon Mỹ và rất phổ biến trong các dự án CEMS.
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,

CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace, CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,

CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
So với ống dẫn khí thông thường, ống trích mẫu khí thải CEMS có nhiều ưu điểm vượt trội. Đầu tiên là khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, ngăn chặn ngưng tụ hoàn toàn – vấn đề thường gặp ở ống không gia nhiệt dẫn đến mất mát analyte và tắc nghẽn.
Thứ hai, vật liệu cao cấp (PTFE, PFA, inox phủ đặc biệt) chống ăn mòn mạnh từ khí axit, kéo dài tuổi thọ lên đến 10-15 năm. Ống thông thường dễ bị ăn mòn, rò rỉ và gây ô nhiễm mẫu.
Ưu điểm thứ ba là tính linh hoạt lắp đặt: uốn cong dễ dàng, chiều dài tùy chỉnh, phù hợp khoảng cách xa giữa ống khói và trạm CEMS (có thể hàng trăm mét). Hệ thống tự điều chỉnh nhiệt giúp tiết kiệm điện, chỉ tiêu thụ khi cần.
Thứ tư, tích hợp nhiều chức năng: dẫn mẫu, dẫn khí chuẩn, purge, tín hiệu cảm biến trong một bundle duy nhất, giảm số lượng đường ống riêng lẻ. Điều này làm hệ thống gọn gàng, dễ bảo trì hơn.
Ở Việt Nam, sử dụng ống gia nhiệt giúp doanh nghiệp tuân thủ nghiêm ngặt quy định môi trường, tránh phạt và hỗ trợ báo cáo dữ liệu trực tuyến đáng tin cậy. Nhược điểm duy nhất là chi phí ban đầu cao hơn, nhưng bù lại giảm chi phí sửa chữa và downtime lâu dài.
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
Cấu tạo chi tiết của ống gia nhiệt khí mẫu CEMS
Ống gia nhiệt khí mẫu CEMS có cấu tạo phức tạp để đáp ứng môi trường khắc nghiệt của khí thải công nghiệp. Lõi chính thường là ống PTFE hoặc PFA chịu nhiệt cao (lên đến 260°C), chống ăn mòn bởi axit, kiềm. Một số mẫu dùng inox 316L được phủ Sulfinert để giảm hấp phụ SO2, HF.
Bên ngoài lõi là lớp cách nhiệt bằng sợi thủy tinh hoặc foam cao cấp, kết hợp dây gia nhiệt điện trở hoặc tự điều chỉnh (self-regulating heat trace) của Thermon. Dây này tự tăng/giảm công suất theo nhiệt độ, tiết kiệm điện và tránh quá nhiệt. Nhiệt độ duy trì phổ biến 120-180°C, tùy hệ hot-wet hay cold-dry.
Ngoài ra, ống còn tích hợp cảm biến nhiệt độ (thermocouple type K hoặc RTD), dây tín hiệu pass-through cho bộ điều khiển, và đôi khi có ống phụ cho khí thổi ngược (blowback) hoặc khí chuẩn. Vỏ ngoài là polyolefin hoặc PVC chịu UV, có thể in mã sản phẩm và thông số kỹ thuật.
Cấu tạo ống kép (dual tube) cho phép một ống dẫn mẫu, ống kia dẫn khí chuẩn hoặc purge. Độ dài linh hoạt, có thể cắt tại chỗ và nối bằng phụ kiện chuyên dụng. Bán kính uốn cong tối thiểu khoảng 300-500mm tùy loại.
Tại Việt Nam, các mã phổ biến như ME-6T2-55-7-ATP của Thermon hoặc PRE350 có khả năng chịu nhiệt môi trường 25-35°C mà vẫn giữ ổn định 120°C bên trong. Cấu tạo này đảm bảo không có điểm lạnh (cold spot), tránh ngưng tụ gây sai lệch đo NOx, SO2, CO.
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
CEMS, CEMS TUBE, ỐNG MẪU KHÍ THẢI, ỐNG GIA NHIỆT KHÍ, ỐNG TRÍCH MẪU KHÍ THẢI, Tube bundle, TubeTrace,
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
Thermon HTSX CEMS Tube – Ống Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Cho Hệ Quan Trắc Khí Thải
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
Ống Lấy Mẫu Khí Thải Gia Nhiệt Thermon HTSX – Độ Chính Xác Cao Cho Hệ CEMS
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
Mô tả:
Ống gia nhiệt khí mẫu Thermon HTSX được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống CEMS, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình lấy mẫu khí thải. Nhờ công nghệ cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, sản phẩm ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng ngưng tụ hơi nước, đảm bảo thành phần khí không bị biến đổi trước khi phân tích. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy nhiệt điện, xi măng và hóa chất.
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
cems htsx 1 ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
ống mẫu gia nhiệt khí, cems tube, ống trích mẫu khí thải
cáp gia nhiệt thermon Cáp Gia Nhiệt Thermon , Gia Nhiệt Cho Bồn Chứa Dầu, Chất Lỏng Dễ Bị Đóng Băng
cáp gia nhiệt thermon, dây gia nhiệt thermon
ống trích mẫu khí SE-6F1-61-7-ATP-1-M/190-AT-6300 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/190-AT-7401
ống trích mẫu khí SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-SN2/154-AT-0001
ống trích mẫu khí  SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-SN2/124-AT-0001
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/112-AT-0003
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/112-AT-0001
ống trích mẫu khí  ME-10FX2-65-7-ATP-1-XINS(50)-M-EP30/90-AT-0008 SE-6F1-65-7-ATP-1-M/91-AT-0003
ống trích mẫu khí  ME-10FX2-65-7-ATP-1-XINS(50)-M-EP30/91-AT-0008
ống trích mẫu khí ME-10FX1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M-SN2/93-AT-0003
ống trích mẫu khí ME-10FX1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M-SN2/93-AT-1003
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6103
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6203
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6303
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6003
ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/111-AT-0001
Code/MÃ CEMS Thermon
ME-10C1-6C1-55-7-ATP-1/1-XINS(67)-M/10-AT-5001
SE-10F1-55-7-ATP-1-XINS(67)-M/10-AT-5010
SE-10F1-55-7-ATP-1-XINS(67)-M/13-AT-0311
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/13-AT-0101
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/13-AT-0111
 ME-10C1-6C1-65-7-ATP-1/1-M/13-AT-0211
SE-6C1-71-7-ATP-1-M/13-AT-0220 ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0221
 ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0222
 ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0223
ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-FT-0310
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0101
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/14-AT-0111
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0301
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0310
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-FT-0410
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/20-AT-1007
SE-12F1-71-7-ATP-2-M/20-AT-1102
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/20-AT-2006
SE-12F1-71-7-ATP-2-M/20-AT-2102
ME-10C2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/20-AT-6002
 ME-10C2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/20-AT-6004
ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0101
SE-10C1-57-7-ATP-1-XINS(50)-M/22-AT-0102
SE-6F1-63-7-ATP-1-M/22-AT-0104
ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0401
ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0402
ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/22-AT-0432
SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6300
SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6301A
SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6701 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/23-AT-0001
SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-EP30/23-AT-0002
SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/23-AT-0004
 SE-6F1-61-7-ATP-1-XINS(45)-M/23-AT-0302
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0001
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0004
 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0008
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0009
ME-10F2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/40-AT-0702
SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/41-AT-0001A
SE-6F1-63-7-ATP-1-M/41-AT-0001B
 SE-6F1-63-7-ATP-1-M/41-AT-0201
SE-6F1-63-7-ATP-1-M/42-AT-0101
SE-6F1-71-7-ATP-1-M/42-AT-0602
 ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/44-AT-6100
ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/44-AT-6211
 SE-6F1-63-7-ATP-1-M/46-AT-0101A
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/46-AT-0103
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/46-AT-6100
ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/46-AT-6111
SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/47-AT-0001B
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/47-AT-0102
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/47-AT-6100
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/47-AT-6111
ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/49-AT-6100
ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/49-AT-6111
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2001
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2002
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2003
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-3001
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-3002
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-5301
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0069
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/70-AT-0441
ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/70-AT-0442
 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/070-AT-0455
SE-6F1-63-7-ATP-1-M/70-AT-0460
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530A
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530B
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530C
SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530D
ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/70-AT-0602
ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/70-AT-0604
SE-6F1-65-7-ATP-1-M/90-AT-0003

Ống Lấy Mẫu Khí Thải Cems Tube Hãng Thermon Giải Pháp Giám Sát Môi Trường CEMS TUBE

📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994

 

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan