BSX 10-2 Thermon Có Gì Nổi Bật? Thông Số Kỹ Thuật Và Ứng Dụng Chi Tiết
BSX 10-2 Thermon Là Gì?
BSX 10-2 Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heating Cable) được phát triển bởi Thermon USA, một trong những thương hiệu hàng đầu thế giới về giải pháp Heat Tracing công nghiệp. Sản phẩm được thiết kế nhằm chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa, van, thiết bị công nghệ và nhiều hệ thống sản xuất trong môi trường công nghiệp.
Không giống dây gia nhiệt công suất cố định, BSX 10-2 Thermon có khả năng tự điều chỉnh công suất phát nhiệt theo nhiệt độ thực tế tại từng vị trí trên sợi cáp. Điều này giúp tiết kiệm điện năng, tăng độ an toàn và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Hiện nay, BSX 10-2 Thermon được ứng dụng rộng rãi trong các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, điện lực, xử lý nước, HVAC và nhiều ngành công nghiệp khác.

BSX 10-2 Thermon Có Gì Nổi Bật?
BSX 10-2 Thermon được đánh giá là một trong những dòng cáp Heat Tracing phổ biến nhất của Thermon nhờ nhiều ưu điểm vượt trội.
Tự Điều Chỉnh Công Suất
Lõi bán dẫn của BSX 10-2 Thermon có khả năng thay đổi điện trở theo nhiệt độ môi trường.
Khi nhiệt độ giảm, dây sẽ tăng công suất phát nhiệt.
Khi nhiệt độ tăng, công suất sẽ tự động giảm.
Nhờ đó, từng đoạn trên cùng một sợi cáp luôn tạo ra lượng nhiệt phù hợp với điều kiện thực tế mà không cần điều chỉnh thủ công.
Tiết Kiệm Điện Năng
Do chỉ phát nhiệt khi cần thiết nên BSX 10-2 Thermon giúp giảm đáng kể điện năng tiêu thụ so với dây gia nhiệt công suất cố định.
Đây là yếu tố giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành trong suốt vòng đời hệ thống.
Không Bị Quá Nhiệt
Dây có thể chồng lên nhau trong quá trình lắp đặt mà không gây cháy hoặc hư hỏng.
Đây là ưu điểm quan trọng khi thi công trên các đường ống có nhiều van, co, tê hoặc khu vực lắp đặt phức tạp.
Có Thể Cắt Theo Chiều Dài
BSX 10-2 Thermon có thể cắt trực tiếp tại công trường theo chiều dài thực tế.
Không cần đặt hàng theo kích thước cố định.
Giảm lượng dây dư.
Tiết kiệm chi phí đầu tư.
Tuổi Thọ Cao
Nhờ sử dụng vật liệu Polyolefin chất lượng cao cùng lớp lưới đồng mạ thiếc bảo vệ, BSX 10-2 Thermon có khả năng chống tia UV, chống ẩm, chống hóa chất và chống ăn mòn rất tốt.
Nếu được lắp đặt đúng tiêu chuẩn, tuổi thọ sản phẩm có thể vượt 20 năm.
Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 Thermon
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | BSX 10-2 |
| Hãng sản xuất | Thermon USA |
| Loại cáp | Self Regulating Heating Cable |
| Công suất danh định | 33W/m |
| Điện áp | 230VAC |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ chịu phơi nhiễm khi có điện | 85°C |
| Nhiệt độ chịu phơi nhiễm khi mất điện | 100°C |
| Vỏ ngoài | Polyolefin |
| Lưới bảo vệ | Đồng mạ thiếc |
| Ứng dụng | Heat Tracing công nghiệp |
Cấu Tạo Của BSX 10-2 Thermon
BSX 10-2 Thermon được cấu tạo từ nhiều lớp bảo vệ nhằm đảm bảo độ bền trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Hai lõi dẫn điện bằng đồng mạ niken.
Lõi bán dẫn tự điều chỉnh công suất.
Lớp cách điện Polyolefin chịu nhiệt.
Lưới đồng mạ thiếc.
Lớp áo ngoài Polyolefin chống tia UV và hóa chất.
Thiết kế này giúp dây hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời, nhà máy hóa chất, khu vực có độ ẩm cao hoặc nơi có tác động cơ học.
Nguyên Lý Hoạt Động
BSX 10-2 Thermon hoạt động dựa trên vật liệu bán dẫn polymer.
Khi nhiệt độ môi trường giảm, cấu trúc polymer co lại, điện trở giảm và dòng điện tăng, làm công suất phát nhiệt tăng.
Ngược lại, khi nhiệt độ tăng, polymer giãn nở, điện trở tăng và công suất giảm xuống.
Nhờ nguyên lý này, hệ thống luôn duy trì nhiệt độ ổn định mà không tiêu hao điện năng không cần thiết.
Ứng Dụng Của BSX 10-2 Thermon
BSX 10-2 Thermon được sử dụng trong rất nhiều hệ thống Heat Tracing như:
Duy trì nhiệt độ đường ống.
Chống đóng băng đường nước.
Gia nhiệt đường hóa chất.
Gia nhiệt đường dầu FO.
Gia nhiệt đường dầu DO.
Gia nhiệt đường Diesel.
Đường Condensate.
Đường hơi ngưng.
Đường nước chữa cháy.
Bồn chứa hóa chất.
Bồn chứa dầu.
Van công nghiệp.
Máy bơm.
Đồng hồ đo lưu lượng.
Thiết bị phân tích.
Nhà máy thực phẩm.
Nhà máy bia.
Nhà máy sữa.
Nhà máy dược phẩm.
Nhà máy hóa chất.
Nhà máy điện.
Nhà máy xi măng.
Khai thác dầu khí.
Lợi Ích Khi Sử Dụng BSX 10-2 Thermon
Duy trì nhiệt độ ổn định.
Ngăn ngừa đông đặc chất lỏng.
Giảm tổn thất nhiệt.
Tiết kiệm điện năng.
Giảm chi phí bảo trì.
An toàn khi vận hành.
Tuổi thọ cao.
Giảm thời gian dừng máy.
Nâng cao hiệu suất sản xuất.
So Sánh BSX 10-2 Thermon Với Dây Gia Nhiệt Thông Thường
| Tiêu chí | BSX 10-2 Thermon | Dây gia nhiệt công suất cố định |
|---|---|---|
| Tự điều chỉnh nhiệt | Có | Không |
| Tiết kiệm điện | Rất cao | Thấp |
| Chống quá nhiệt | Có | Không |
| Chồng dây | An toàn | Không khuyến nghị |
| Cắt theo chiều dài | Có | Không |
| Tuổi thọ | Trên 20 năm | Thấp hơn |
| Chi phí vận hành | Thấp | Cao |
Hướng Dẫn Lắp Đặt
Để đạt hiệu quả tối ưu, BSX 10-2 Thermon nên được lắp đặt theo các bước sau:
Làm sạch bề mặt đường ống.
Cố định dây bằng băng keo sợi thủy tinh.
Không sử dụng băng keo PVC.
Lắp bộ kết nối chính hãng Thermon.
Kiểm tra điện trở cách điện trước khi bọc bảo ôn.
Lắp lớp bảo ôn đúng tiêu chuẩn.
Kiểm tra dòng điện trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn BSX 10-2 Thermon
Cần xác định chính xác nhiệt độ duy trì.
Xác định loại lưu chất trong đường ống.
Lựa chọn chiều dài mạch phù hợp.
Tính toán công suất theo độ dày lớp bảo ôn.
Lựa chọn CB bảo vệ đúng dòng khởi động.
Sử dụng đầy đủ phụ kiện đầu cuối chính hãng.
Câu Hỏi Thường Gặp
BSX 10-2 Thermon có công suất bao nhiêu?
BSX 10-2 Thermon có công suất danh định 33W/m trong điều kiện tiêu chuẩn.
BSX 10-2 Thermon có thể cắt theo chiều dài không?
Có. Đây là ưu điểm lớn của dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon.
BSX 10-2 Thermon có cần thermostat không?
Sản phẩm vẫn có thể hoạt động mà không cần thermostat, tuy nhiên việc kết hợp bộ điều khiển nhiệt độ sẽ giúp tối ưu điện năng và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
BSX 10-2 Thermon có dùng ngoài trời được không?
Có. Vỏ Polyolefin chống tia UV giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời.
BSX 10-2 Thermon phù hợp với ngành nào?
Sản phẩm được sử dụng trong dầu khí, hóa chất, điện lực, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, HVAC và nhiều ngành công nghiệp khác.
Các Chủ Đề Liên Quan Nên Đọc
Để hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm này, bạn nên tham khảo thêm các bài viết:
Cách đọc thông số BSX 10-2 OJ Thermon.
Hướng dẫn lắp đặt BSX 10-2 Thermon.
Chiều dài mạch tối đa của BSX 10-2.
BSX 10-2 Thermon tiêu thụ điện bao nhiêu.
BSX 10-2 và HTSX Thermon khác nhau thế nào.
Cách chọn CB bảo vệ cho BSX 10-2.
Ứng dụng BSX 10-2 trong nhà máy thực phẩm.
Ứng dụng BSX 10-2 trong ngành dầu khí.
Kết Luận
BSX 10-2 Thermon là giải pháp dây gia nhiệt tự điều chỉnh 33W/m đáng tin cậy cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp. Với khả năng tự điều chỉnh công suất, tiết kiệm điện, chống quá nhiệt, cắt theo chiều dài linh hoạt và tuổi thọ cao, sản phẩm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu chống đóng băng và duy trì nhiệt độ trong nhiều lĩnh vực sản xuất. Đây là bài viết nền tảng giúp bạn hiểu toàn diện về BSX 10-2 Thermon, đồng thời là cơ sở để lựa chọn, thiết kế và vận hành hệ thống Heat Tracing đạt hiệu quả tối ưu.

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994
BSX 10-2 Thermon Dùng Cho Đường Ống Nào?
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

