Flange Heater Caloritech CXC – Đặc điểm cấu tạo, tiêu chuẩn và ứng dụng trong gia nhiệt công nghiệp
Flange Heater là một trong những dòng Electric Heater công nghiệp được sử dụng phổ biến để gia nhiệt chất lỏng trong bồn chứa, bình áp lực, nồi hơi và hệ thống đường ống. Dòng Caloritech CXC được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp với nhiều tùy chọn về vật liệu, mặt bích, hộp đấu dây và công suất, đáp ứng yêu cầu vận hành trong nhiều môi trường khác nhau.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ cấu tạo, tiêu chuẩn chế tạo và cách lựa chọn Flange Heater Caloritech CXC phù hợp với từng ứng dụng.

Flange Heater là gì?
Flange Heater là thiết bị gia nhiệt điện sử dụng các thanh điện trở (Tubular Heating Elements) được gắn cố định lên một mặt bích (Flange). Toàn bộ cụm Heater được lắp trực tiếp vào bồn chứa hoặc bình áp lực thông qua kết nối mặt bích, giúp quá trình truyền nhiệt diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.
Đây là giải pháp gia nhiệt được sử dụng nhiều trong:
- Hệ thống nước nóng công nghiệp.
- Nồi hơi nước nóng.
- Bồn chứa dầu.
- Hệ thống hóa chất.
- Thiết bị xử lý nước.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Nhà máy dầu khí và năng lượng.
Tiêu chuẩn mặt bích của Flange Heater Caloritech
Các Flange Heater tiêu chuẩn của Caloritech được trang bị mặt bích thép đạt tiêu chuẩn ANSI Class 150.
Ngoài phiên bản tiêu chuẩn, nhà sản xuất còn cung cấp tùy chọn mặt bích ANSI Class 300 dành cho các hệ thống làm việc ở áp suất cao hơn.
Khách hàng cũng có thể đặt chế tạo theo yêu cầu với:
- Kích thước mặt bích đặc biệt.
- Công suất gia nhiệt riêng.
- Chiều dài thanh điện trở.
- Số lượng phần tử gia nhiệt.
- Cấu hình phù hợp với từng dự án.
Điều này giúp Flange Heater dễ dàng tích hợp vào các hệ thống hiện hữu mà không cần thay đổi kết cấu thiết bị.
Vật liệu mặt bích đa dạng
Caloritech cung cấp nhiều lựa chọn vật liệu mặt bích nhằm đáp ứng các môi trường làm việc khác nhau.
Bao gồm:
- Carbon Steel SA-105.
- Low Temperature Carbon Steel SA-350 LF2 Class 1.
- Stainless Steel 304 (SA-182 F304/L).
- Stainless Steel 316 (SA-182 F316/L).
Việc lựa chọn vật liệu phù hợp giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị khi làm việc với nước, hóa chất hoặc môi trường có nhiệt độ cao.
Vật liệu thanh gia nhiệt
Tùy theo ứng dụng, Flange Heater sử dụng hai loại vật liệu chính.
Thanh gia nhiệt Copper
Các thanh gia nhiệt bằng đồng được hàn bạc (Silver Solder Brazed) lên mặt bích thép.
Ưu điểm gồm:
- Truyền nhiệt nhanh.
- Giá thành hợp lý.
- Hiệu suất cao khi gia nhiệt nước sạch.
- Thích hợp cho hệ thống nước nóng.
Thanh gia nhiệt Incoloy
Thanh điện trở Incoloy được hàn hoặc brazing trực tiếp với mặt bích.
Ưu điểm:
- Chịu nhiệt cao.
- Khả năng chống oxy hóa tốt.
- Chống ăn mòn nhẹ.
- Tuổi thọ dài hơn trong môi trường khắc nghiệt.
Đây là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống hơi nước và dung dịch có tính ăn mòn nhẹ.
Ba loại hộp đấu dây phù hợp nhiều môi trường
Flange Heater Caloritech được cung cấp với ba kiểu Terminal Box.
General Purpose
Được sử dụng trong nhà.
Phù hợp với môi trường khô ráo.
Áp dụng cho các khu vực không có độ ẩm cao hoặc hóa chất ăn mòn.
NEMA 4
Thiết kế chống nước và chống bụi.
Thích hợp:
- Nhà xưởng có độ ẩm cao.
- Khu vực ngoài trời.
- Nhà máy thực phẩm.
- Hệ thống xử lý nước.
Explosion Proof
Đây là hộp đấu dây chống cháy nổ.
Ứng dụng trong:
- Nhà máy dầu khí.
- Kho nhiên liệu.
- Nhà máy hóa chất.
- Khu vực có khí dễ cháy.
Phiên bản này đáp ứng yêu cầu an toàn đối với môi trường nguy hiểm.
Thiết kế mạch điện tối ưu
Mỗi mạch gia nhiệt của Caloritech thường được thiết kế với dòng điện tối đa khoảng 48 A.
Đối với các Heater có công suất lớn hơn, thiết bị sẽ được chia thành nhiều mạch điện độc lập.
Giải pháp này giúp:
- Giảm tải cho từng mạch.
- Dễ dàng bảo trì.
- Tăng độ an toàn.
- Thuận tiện khi điều khiển nhiều cấp công suất.
Đáp ứng yêu cầu ASME và CRN
Đa số Flange Heater lắp đặt trên bình chịu áp lực đều yêu cầu đăng ký theo tiêu chuẩn ASME.
Các dòng Econ Flange Heater của Caloritech có thể được cung cấp:
- Chứng nhận CRN.
- Đăng ký cho tất cả các tỉnh tại Canada.
- Đáp ứng yêu cầu riêng của Alberta.
Điều này giúp việc nghiệm thu thiết bị trong các dự án quốc tế trở nên thuận lợi hơn.
Các dòng Flange Heater Caloritech
CXC
Đây là dòng Heater chuyên dùng để gia nhiệt nước.
Đặc điểm:
- Thanh điện trở Copper.
- Hàn bạc lên mặt bích thép.
- Hiệu suất truyền nhiệt cao.
- Phù hợp nước sạch và nước công nghiệp.
CXI
CXI cũng có thể gia nhiệt nước nhưng thích hợp hơn cho:
- Nồi hơi nước nóng.
- Hệ thống hơi.
- Dung dịch ăn mòn nhẹ.
Thanh điện trở sử dụng Incoloy được hàn hoặc brazing với mặt bích thép nhằm tăng khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.
CXF
CXF có cấu tạo tương tự CXI nhưng được thiết kế với mật độ công suất thấp hơn.
Các mức Watt Density phổ biến gồm:
- 23 W/in².
- 15 W/in².
- 8 W/in².
Nhờ mật độ công suất thấp, CXF phù hợp với các lưu chất có độ nhớt cao hoặc dễ bị phân hủy nhiệt.
Ứng dụng của từng mức mật độ công suất
23 W/in²
Thích hợp cho:
- Dung dịch tẩy dầu mỡ.
- Dầu nhẹ.
- Xăng.
- Xút NaOH.
- Nước ép trái cây.
15 W/in²
Được sử dụng cho:
- Dầu trung bình.
- Một số ứng dụng theo tiêu chuẩn API 614.
8 W/in²
Phù hợp với:
- Dầu nặng.
- Dầu Bunker C.
- Chất lỏng có độ nhớt cao.
Việc lựa chọn đúng mật độ công suất giúp hạn chế hiện tượng cháy cục bộ, đóng cặn hoặc phân hủy lưu chất trong quá trình gia nhiệt.
Thông số tiêu biểu của Flange Heater 3 inch
Một trong những cấu hình phổ biến là Flange Heater 3 inch – ANSI 150 lb sử dụng thanh gia nhiệt Copper với mật độ công suất từ 54 đến 57 W/in².
Thiết bị được sản xuất với nhiều mức công suất như:
- 6 kW.
- 9 kW.
- 12 kW.
- 15 kW.
- 18 kW.
- 24 kW.
- 30 kW.
Nguồn điện hỗ trợ:
- 480 V.
- 600 V.
Cấu hình điện:
- 3 pha.
Ngoài phiên bản 3 phần tử gia nhiệt, Caloritech còn cung cấp phiên bản 6 phần tử để đáp ứng các yêu cầu công suất lớn hơn mà vẫn đảm bảo phân bố nhiệt đồng đều.
Có thể tích hợp Thermostat
Flange Heater có thể được cung cấp:
- Không tích hợp Thermostat.
- Tích hợp Thermostat điều chỉnh từ 50 đến 250°F.
Việc tích hợp bộ điều nhiệt giúp kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn và bảo vệ hệ thống khỏi hiện tượng quá nhiệt.
Kết luận
Flange Heater Caloritech CXC là giải pháp gia nhiệt điện hiệu quả cho nhiều hệ thống công nghiệp nhờ thiết kế chắc chắn, đa dạng vật liệu, nhiều tùy chọn mặt bích và hộp đấu dây, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và chất lượng. Với các dòng CXC, CXI và CXF cùng nhiều mức công suất, điện áp và mật độ công suất khác nhau, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn cấu hình phù hợp cho từng loại lưu chất và điều kiện vận hành, góp phần nâng cao hiệu suất gia nhiệt, tối ưu chi phí bảo trì và tăng độ tin cậy của toàn bộ hệ thống.

| Kilo- Watt | Voltage | Phase | B Dim | General Purpose Terminal Box | NEMA 4 Terminal Box | Explosion Proof Terminal Box | |||
| No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
||||
| 6 | 480 | 3 | 21.75 | CXI306F321 | CXIT306F321 | CXI306F321R | CXIT306F321R | CXI306F321X | CXIT306F321X |
| 6 | 600 | 3 | 21.75 | CXI306F321 | CXIT306F321 | CXI306F321R | CXIT306F321R | CXI306F321X | CXIT306F321X |
| 7.5 | 480 | 3 | 25.25 | CXI307F325 | CXIT307F325 | CXI307F325R | CXIT307F325R | CXI307F325X | CXIT307F325X |
| 7.5 | 600 | 3 | 25.25 | CXI307F325 | CXIT307F325 | CXI307F325R | CXIT307F325R | CXI307F325X | CXIT307F325X |
| 9 | 480 | 3 | 29 | CXI309F329 | CXIT309F329 | CXI309F329R | CXIT309F329R | CXI309F329X | CXIT309F329X |
| 9 | 600 | 3 | 29 | CXI309F329 | CXIT309F329 | CXI309F329R | CXIT309F329R | CXI309F329X | CXIT309F329X |
| 12 | 480 | 3 | 36.5 | CXI312F336 | CXIT312F336 | CXI312F336R | CXIT312F336R | CXI312F336X | CXIT312F336X |
| 12 | 600 | 3 | 36.5 | CXI312F336 | CXIT312F336 | CXI312F336R | CXIT312F336R | CXI312F336X | CXIT312F336X |
| 15 | 480 | 3 | 43.75 | CXI315F343 | CXIT315F343 | CXI315F343R | CXIT315F343R | CXI315F343X | CXIT315F343X |
| 15 | 600 | 3 | 43.75 | CXI315F343 | CXIT315F343 | CXI315F343R | CXIT315F343R | CXI315F343X | CXIT315F343X |
| 18 | 480 | 3 | 51.25 | CXI318F351 | CXIT318F351 | CXI318F351R | CXIT318F351R | CXI318F351X | CXIT318F351X |
| 18 | 600 | 3 | 51.25 | CXI318F351 | CXIT318F351 | CXI318F351R | CXIT318F351R | CXI318F351X | CXIT318F351X |
| Kilo- Watt | Voltage | Phase | B Dim | General Purpose Terminal Box | NEMA 4 Terminal Box | Explosion Proof Terminal Box | |||
| No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
No t/stat | 50 – 250°F t/stat |
||||
| 12 | 480 | 3 | 21.75 | CXI612F421 | CXIT612F421 | CXI612F421R | CXIT612F421R | CXI612F421X | CXIT612F421X |
| 12 | 600 | 3 | 21.75 | CXI612F421 | CXIT612F421 | CXI612F421R | CXIT612F421R | CXI612F421X | CXIT612F421X |
| 15 | 480 | 3 | 25.25 | CXI615F425 | CXIT615F425 | CXI615F425R | CXIT615F425R | CXI615F425X | CXIT615F425X |
| 15 | 600 | 3 | 25.25 | CXI615F425 | CXIT615F425 | CXI615F425R | CXIT615F425R | CXI615F425X | CXIT615F425X |
| 18 | 480 | 3 | 29 | CXI618F429 | CXIT618F429 | CXI618F429R | CXIT618F429R | CXI618F429X | CXIT618F429X |
| 18 | 600 | 3 | 29 | CXI618F429 | CXIT618F429 | CXI618F429R | CXIT618F429R | CXI618F429X | CXIT618F429X |
| 24 | 480 | 3 | 36.5 | CXI624F436 | CXIT624F436 | CXI624F436R | CXIT624F436R | CXI624F436X | CXIT624F436X |
| 24 | 600 | 3 | 36.5 | CXI624F436 | CXIT624F436 | CXI624F436R | CXIT624F436R | CXI624F436X | CXIT624F436X |
| 30 | 480 | 3 | 43.75 | CXI630F443 | CXIT630F443 | CXI630F443R | CXIT630F443R | CXI630F443X | CXIT630F443X |
| 30 | 600 | 3 | 43.75 | CXI630F443 | CXIT630F443 | CXI630F443R | CXIT630F443R | CXI630F443X | CXIT630F443X |
| 36 | 600 | 3 | 51.25 | CXI636F451 | CXIT636F451 | CXI636F451R | CXIT636F451R | CXI636F451X | CXIT636F451X |
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994

