dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,
BSX 10-2 OJ BSX 10-2 Thermon dây gia nhiệt BSX 10-2 heat trace Bsx 10-2

Cáp Sấy BSX 10-2 OJ, Đại Lý Phân Phối Độc Quyền Việt Nam

 

Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA Đại Lý Phân Phối Chính Hãng Tại Việt Nam

Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA là gì?

Cáp sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heating Cable) được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, giúp duy trì nhiệt độ, chống đóng băng và bảo vệ đường ống trong nhiều môi trường vận hành khác nhau.

BSX 10-2 OJ thuộc dòng cáp gia nhiệt công suất trung bình của Thermon, phù hợp với các ứng dụng cần kiểm soát nhiệt độ ổn định nhưng không yêu cầu mức nhiệt quá cao.

Với khả năng tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế, cáp sấy BSX 10-2 OJ giúp:

• Duy trì nhiệt độ đường ống ổn định.
• Hạn chế hiện tượng đóng băng chất lỏng.
• Giảm tiêu thụ điện năng.
• Tăng độ an toàn cho hệ thống.
• Hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp.

Đại lý phân phối Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon tại Việt Nam

Việc lựa chọn đại lý phân phối Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon chính hãng tại Việt Nam đóng vai trò quan trọng nhằm đảm bảo:

• Sản phẩm đúng nguồn gốc Thermon USA.
• Đúng model BSX 10-2 OJ theo yêu cầu kỹ thuật.
• Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật.
• Được tư vấn lựa chọn công suất phù hợp.
• Hỗ trợ giải pháp Heat Tracing hoàn chỉnh.

Đối với các hệ thống công nghiệp, việc sử dụng cáp gia nhiệt không đúng thông số có thể gây ra:

• Không đạt nhiệt độ yêu cầu.
• Tiêu hao điện năng cao.
• Giảm tuổi thọ thiết bị.
• Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.

Vì vậy, lựa chọn nhà cung cấp chuyên về Thermon Heat Tracing là yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Thông số kỹ thuật Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA

Thông số Giá trị
Model BSX 10-2 OJ
Thương hiệu Thermon USA
Loại sản phẩm Self Regulating Heating Cable
Công suất 10W/ft tương đương khoảng 33W/m
Điện áp hoạt động 208 đến 277 VAC
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C
Kiểu bảo vệ OJ Overjacket
Ứng dụng Freeze Protection, Temperature Maintenance

Ý nghĩa ký hiệu BSX 10-2 OJ

BSX là gì?

BSX là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh của Thermon được phát triển cho các ứng dụng:

• Chống đông đường ống.
• Duy trì nhiệt độ chất lỏng.
• Bảo vệ thiết bị ngoài trời.
• Ứng dụng công nghiệp nhẹ và trung bình.

Dòng BSX được sử dụng phổ biến trong các nhà máy sản xuất, hệ thống cấp nước, PCCC và các công trình công nghiệp.

Ý nghĩa số 10 trong BSX 10-2

Số 10 thể hiện công suất danh định:

10W/ft

Tương đương:

Khoảng 33W/m

Mức công suất này phù hợp với các hệ thống có mức tổn thất nhiệt trung bình.

Ý nghĩa số 2

Số 2 thể hiện cấp điện áp của sản phẩm:

• 208 VAC
• 240 VAC
• 277 VAC

Ý nghĩa OJ

OJ là viết tắt của:

Over Jacket

Đây là lớp vỏ bảo vệ ngoài giúp:

• Chống mài mòn.
• Bảo vệ lõi gia nhiệt.
• Tăng khả năng chịu môi trường.
• Nâng cao độ bền khi lắp đặt.

Cấu tạo của Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon

Lõi polymer bán dẫn tự điều chỉnh

Đây là bộ phận tạo nên khả năng Self Regulating của cáp.

Nguyên lý hoạt động:

Khi nhiệt độ giảm:

• Điện trở lõi bán dẫn giảm.
• Dòng điện tăng.
• Công suất phát nhiệt tăng.

Khi nhiệt độ tăng:

• Điện trở lõi bán dẫn tăng.
• Công suất phát nhiệt giảm.
• Giảm lượng điện tiêu thụ.

Nhờ nguyên lý này, BSX 10-2 OJ có thể tự cân bằng nhiệt tại từng vị trí khác nhau trên đường ống.

Hai dây dẫn song song

Bên trong cáp gồm hai dây dẫn song song giúp:

• Truyền điện năng ổn định.
• Cấp nguồn cho lõi gia nhiệt.
• Cho phép cắt cáp theo chiều dài cần thiết.

Lớp cách điện

Có nhiệm vụ:

• Cách ly điện.
• Bảo vệ cấu trúc bên trong.
• Đảm bảo an toàn vận hành.

Lớp lưới kim loại bảo vệ

Lớp lưới đồng giúp:

• Chống tác động cơ học.
• Hỗ trợ nối đất.
• Tăng độ an toàn điện.

Lớp vỏ ngoài OJ

Lớp Polyolefin Overjacket giúp bảo vệ cáp khỏi:

• Độ ẩm.
• Bụi bẩn.
• Hóa chất nhẹ.
• Tác động môi trường.

Ưu điểm của Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA

Công nghệ tự điều chỉnh nhiệt thông minh

Khác với dây sấy thông thường, BSX 10-2 OJ không tạo nhiệt cố định.

Cáp tự điều chỉnh theo:

• Nhiệt độ môi trường.
• Mức tổn thất nhiệt.
• Điều kiện thực tế của đường ống.

Điều này giúp hệ thống đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình vận hành.

Tiết kiệm năng lượng

BSX 10-2 OJ chỉ tăng công suất tại những khu vực cần nhiều nhiệt hơn.

Lợi ích:

• Giảm chi phí điện.
• Hạn chế nhiệt dư thừa.
• Tối ưu hiệu suất hệ thống.

An toàn hơn so với cáp gia nhiệt truyền thống

Công nghệ tự điều chỉnh giúp:

• Giảm nguy cơ quá nhiệt.
• Hạn chế hư hỏng do nhiệt.
• Tăng tuổi thọ dây gia nhiệt.

Linh hoạt trong lắp đặt

Cáp có thể:

• Cắt theo chiều dài thực tế.
• Lắp đặt trên nhiều loại đường ống.
• Kết hợp với thermostat hoặc bộ điều khiển nhiệt độ.

Ứng dụng Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon

Hệ thống chống đông đường ống

BSX 10-2 OJ thường dùng cho:

• Đường ống nước.
• Đường ống PCCC.
• Đường ống ngoài trời.
• Đường ống cấp nước công nghiệp.

Mục đích:

• Ngăn nước đóng băng.
• Duy trì khả năng vận hành liên tục.

Nhà máy xử lý nước

Ứng dụng cho:

• Đường ống dẫn nước.
• Van điều khiển.
• Thiết bị ngoài trời.

Ngành dầu khí

Sử dụng cho:

• Đường ống phụ trợ.
• Thiết bị đo.
• Hệ thống cần bảo vệ nhiệt.

Ngành thực phẩm

Duy trì nhiệt độ cho:

• Đường ống nguyên liệu.
• Dầu thực vật.
• Các chất lỏng cần kiểm soát nhiệt.

So sánh Cáp Sấy BSX 10-2 OJ với các dòng Thermon khác

Tiêu chí BSX 10-2 OJ HTSX 20-2 OJ
Công suất 33W/m 66W/m
Ứng dụng Chống đông, duy trì nhiệt Nhiệt độ cao
Mức nhiệt yêu cầu Trung bình Cao
Hệ thống phù hợp Đường ống thông thường Quy trình công nghiệp
Chi phí Tối ưu hơn Cao hơn

Cách lựa chọn Cáp Sấy BSX 10-2 OJ phù hợp

Để lựa chọn đúng sản phẩm cần xem xét:

Kích thước đường ống

Đường kính lớn sẽ cần lượng nhiệt lớn hơn.

Vật liệu đường ống

Cần tính toán sự khác nhau giữa:

• Thép carbon.
• Inox.
• Nhựa.

Nhiệt độ môi trường

Cần xác định:

• Nhiệt độ thấp nhất.
• Điều kiện ngoài trời.
• Tốc độ gió.

Lớp bảo ôn

Bảo ôn tốt giúp:

• Giảm thất thoát nhiệt.
• Giảm điện năng tiêu thụ.
• Tăng hiệu quả hệ thống.

Phụ kiện cần thiết khi lắp đặt BSX 10-2 OJ

Một hệ thống hoàn chỉnh gồm:

• Bộ cấp nguồn Thermon.
• Bộ nối đầu cuối.
• End Seal.
• Junction Box.
• Thermostat.
• Bộ điều khiển nhiệt độ.
• Băng keo nhôm.
• Lớp bảo ôn.

Sử dụng phụ kiện đồng bộ giúp đảm bảo:

• An toàn điện.
• Hiệu suất gia nhiệt.
• Tuổi thọ hệ thống.

Câu hỏi thường gặp về Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon

Cáp Sấy BSX 10-2 OJ có phải hàng Thermon USA không?

Có. BSX 10-2 OJ là dòng sản phẩm thuộc hệ thống Heat Tracing của Thermon.

BSX 10-2 OJ công suất bao nhiêu?

Cáp có công suất khoảng:

33W/m tại điều kiện tiêu chuẩn.

BSX 10-2 OJ có thể sử dụng ngoài trời không?

Có. Phiên bản OJ được thiết kế với lớp bảo vệ ngoài phù hợp cho nhiều môi trường lắp đặt.

BSX 10-2 OJ có tiết kiệm điện không?

Có. Nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế.

Kết luận

Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon USA là giải pháp Heat Tracing hiệu quả dành cho các hệ thống cần chống đông và duy trì nhiệt độ ổn định.

Với công nghệ Self Regulating, công suất 33W/m, cấu tạo bảo vệ nhiều lớp và khả năng ứng dụng rộng rãi, BSX 10-2 OJ đáp ứng tốt nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp như xử lý nước, dầu khí, thực phẩm, hóa chất và hệ thống PCCC.

Việc lựa chọn đại lý phân phối Cáp Sấy BSX 10-2 OJ Thermon chính hãng tại Việt Nam giúp doanh nghiệp đảm bảo đúng sản phẩm, đúng kỹ thuật và đạt hiệu quả vận hành cao nhất cho hệ thống Heat Tracing.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, Cáp Sấy BSX 10-2 OJ, Đại Lý Phân Phối Độc dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

 

📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan