DLX-B-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 10W/m Cho Hệ Thống Chống Đông Đường Ống 208-277V
Giới Thiệu DLX-B-3-2-OJ Thermon
DLX-B-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heat Tracing Cable) thuộc series DLX của Thermon, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống chống đóng băng, bảo vệ đường ống và duy trì nhiệt độ chất lỏng trong các ứng dụng công nghiệp nhẹ và thương mại.
Với công suất phát nhiệt 10W/m tại 10°C, điện áp hoạt động 208-277Vac, DLX-B-3-2-OJ là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống đường ống có yêu cầu nhiệt lượng trung bình, cần vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ thấp.
Điểm nổi bật của mã hàng này là sự kết hợp giữa:
• Công nghệ lõi bán dẫn tự điều chỉnh nhiệt
• Lớp bảo vệ kim loại Braid tăng độ bền
• Vỏ ngoài Polyolefin chống tác động môi trường
• Khả năng cắt theo chiều dài thực tế khi lắp đặt

DLX-B-3-2-OJ Thermon Là Gì?
DLX-B-3-2-OJ là một loại cáp nhiệt tự điều chỉnh công suất, trong đó nhiệt lượng tạo ra không cố định mà thay đổi theo nhiệt độ xung quanh.
Khác với dây điện trở thông thường luôn phát ra một mức nhiệt cố định, DLX-B-3-2-OJ có khả năng:
• Tăng công suất khi môi trường lạnh hơn
• Giảm công suất khi nhiệt độ tăng
• Tự cân bằng nhiệt lượng dọc theo chiều dài dây
Nhờ đặc tính này, hệ thống heat tracing sử dụng DLX-B-3-2-OJ giúp tiết kiệm điện năng và hạn chế nguy cơ quá nhiệt.
Ý Nghĩa Mã Sản Phẩm DLX-B-3-2-OJ
Model:
DLX-B-3-2-OJ
Được giải thích như sau:
DLX
Dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon DLX.
B
Lớp bảo vệ bằng lưới đồng bện (Braid), giúp tăng khả năng bảo vệ cơ học và hỗ trợ tiếp địa.
3
Công suất danh định 10W/m (3W/ft) tại nhiệt độ 10°C.
2
Điện áp sử dụng 208-277Vac.
OJ
Outer Jacket bằng vật liệu Polyolefin bảo vệ bên ngoài.
Thông Số Kỹ Thuật DLX-B-3-2-OJ Thermon
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Model | DLX-B-3-2-OJ |
| Thương hiệu | Thermon |
| Công nghệ | Self-Regulating Heat Trace |
| Công suất | 10W/m tại 10°C |
| Điện áp hoạt động | 208-277Vac |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ phơi nhiễm liên tục khi mất điện | 85°C |
| Nhiệt độ lắp đặt thấp nhất | -60°C |
| Dây dẫn | Nickel-plated copper bus wires |
| Tiết diện dây dẫn | 0,6mm² (20 AWG) |
| Lớp bảo vệ | Tinned Copper Braid |
| Vỏ ngoài | Polyolefin Outer Jacket |
Cấu Tạo Công Nghệ Của DLX-B-3-2-OJ
Lõi Gia Nhiệt Polymer Bán Dẫn
Trung tâm của DLX-B-3-2-OJ là lớp vật liệu bán dẫn đặc biệt nằm giữa hai dây dẫn song song.
Lõi này có khả năng thay đổi điện trở theo nhiệt độ:
Khi nhiệt độ giảm:
• Điện trở giảm
• Dòng điện tăng
• Nhiệt lượng sinh ra tăng
Khi nhiệt độ tăng:
• Điện trở tăng
• Dòng điện giảm
• Công suất nhiệt giảm
Đây chính là nguyên lý giúp dây gia nhiệt Thermon hoạt động thông minh và hiệu quả.
Dây Dẫn Đồng Mạ Nickel
Hai dây bus bằng đồng mạ Nickel đảm bảo dòng điện được truyền tải ổn định dọc theo toàn bộ chiều dài dây.
Lợi ích:
• Chống ăn mòn tốt
• Tăng độ ổn định điện
• Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Lớp Lưới Đồng Bện Braid
DLX-B-3-2-OJ được trang bị lớp bảo vệ Tinned Copper Braid.
Lớp này giúp:
• Bảo vệ lõi bên trong khỏi va đập
• Tăng khả năng chống chịu trong quá trình thi công
• Hỗ trợ kết nối tiếp địa an toàn
Đây là ưu điểm giúp DLX-B-3-2-OJ phù hợp hơn với môi trường công nghiệp.
Lớp Vỏ Polyolefin Outer Jacket
Lớp vỏ ngoài OJ có nhiệm vụ bảo vệ dây khỏi:
• Độ ẩm
• Nước
• Tác động môi trường
• Các loại hóa chất vô cơ dạng nước
Ưu Điểm Của DLX-B-3-2-OJ Thermon
Tiết Kiệm Điện Năng Nhờ Công Nghệ Tự Điều Chỉnh
DLX-B-3-2-OJ không hoạt động với công suất cố định.
Ở vị trí đường ống bị mất nhiệt nhiều, dây tự động tăng nhiệt lượng.
Ở vị trí nhiệt độ ổn định, dây giảm công suất.
Điều này giúp:
• Giảm chi phí vận hành
• Hạn chế tiêu hao điện không cần thiết
• Tăng hiệu quả hệ thống
Dễ Dàng Thi Công Và Lắp Đặt
Thiết kế mạch song song cho phép:
• Cắt dây tại công trường
• Điều chỉnh chiều dài theo thực tế
• Lắp đặt linh hoạt quanh đường ống, van, co nối
Người thi công không cần tính toán chính xác chiều dài dây trước như các loại dây gia nhiệt truyền thống.
An Toàn Khi Vận Hành
DLX-B-3-2-OJ có khả năng tự giới hạn nhiệt độ, giúp giảm nguy cơ:
• Cháy hỏng do quá nhiệt
• Hư hỏng lớp cách nhiệt
• Tiêu hao điện quá mức
Tuổi Thọ Cao Trong Môi Trường Khắc Nghiệt
Nhờ cấu tạo nhiều lớp bảo vệ, DLX-B-3-2-OJ có thể hoạt động ổn định trong điều kiện:
• Nhiệt độ thấp đến -60°C
• Môi trường ngoài trời
• Hệ thống đường ống công nghiệp
Ứng Dụng DLX-B-3-2-OJ Thermon
Chống Đông Đường Ống Nước
DLX-B-3-2-OJ thường được sử dụng cho:
• Ống cấp nước ngoài trời
• Đường ống chữa cháy
• Đường ống kỹ thuật
• Hệ thống cấp nước khu công nghiệp
Bảo Vệ Thiết Bị Ngoài Trời
Ứng dụng cho:
• Van công nghiệp
• Bơm
• Thiết bị đo lường
• Bồn chứa nhỏ
Hệ Thống HVAC
Dùng trong:
• Đường ống nước lạnh
• Đường ống ngưng tụ
• Thiết bị trao đổi nhiệt
DLX-B-3-2-OJ Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đông Không?
Có.
Đây là một trong những ứng dụng chính của dòng DLX Thermon.
Với mức công suất 10W/m, sản phẩm phù hợp cho các đường ống có mức tổn thất nhiệt vừa phải, đặc biệt khi kết hợp với:
• Lớp bảo ôn đúng tiêu chuẩn
• Bộ điều khiển nhiệt độ
• Thiết bị bảo vệ dòng điện phù hợp
So Sánh DLX-B-3-2-OJ Với Dây Gia Nhiệt Cố Định
| Tiêu chí | DLX-B-3-2-OJ Thermon | Dây gia nhiệt cố định |
|---|---|---|
| Điều chỉnh nhiệt độ | Tự động | Không |
| Tiết kiệm điện | Cao | Thấp hơn |
| Có thể cắt tại công trường | Có | Hạn chế |
| Nguy cơ quá nhiệt | Thấp | Cao hơn |
| Bảo vệ cơ học | Có lớp Braid | Thấp hơn |
| Tuổi thọ | Cao | Thấp hơn |
Kết Luận
DLX-B-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh 10W/m, điện áp 208-277Vac, được tối ưu cho các hệ thống chống đông và duy trì nhiệt độ đường ống.
Với cấu tạo gồm lõi bán dẫn tự điều chỉnh, lớp bảo vệ đồng bện Braid và vỏ Polyolefin bền chắc, sản phẩm mang lại giải pháp nhiệt hiệu quả, tiết kiệm điện và vận hành an toàn trong thời gian dài.


Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

