Ống trích mẫu CEMS Thermon TubeTrace với dây gia nhiệt HTSX 20-2 là giải pháp heated sample line (ống dẫn mẫu khí gia nhiệt) cao cấp của hãng Thermon (Mỹ), được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống Continuous Emissions Monitoring System (CEMS) – quan trắc khí thải liên tục.


Ống gia nhiệt khí mẫu Thermon HTSX được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống CEMS, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình lấy mẫu khí thải. Nhờ công nghệ cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, sản phẩm ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng ngưng tụ hơi nước, đảm bảo thành phần khí không bị biến đổi trước khi phân tích. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy nhiệt điện, xi măng và hóa chất.


Đây là loại TubeTrace® Type SE/ME sử dụng dây tự điều chỉnh HTSX 20-2 (thường có phiên bản HTSX 20-2-OJ với vỏ ngoài Fluoropolymer chịu hóa chất).
1. Đặc điểm nổi bật của HTSX 20-2 trong ống trích mẫu CEMS
- Công suất danh định: 20 W/ft @ 50°F ≈ 66 W/m @ 10°C (thực tế khoảng 64 W/m tùy điện áp).
- Điện áp sử dụng: 208 – 277 VAC (phổ biến 220V/240V).
- Nhiệt độ duy trì (Maintenance Temperature): lên đến 150°C (302°F).
- Nhiệt độ chịu đựng tối đa (Exposure Temperature):
- Intermittent (ngắn hạn): 250°C (482°F)
- Continuous power-off: 204°C – 205°C (400°F)
- Cơ chế tự điều chỉnh (Self-Regulating): Dây tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng và tăng công suất khi nhiệt độ giảm → đảm bảo nhiệt độ mẫu khí ổn định, tránh ngưng tụ, đồng thời tiết kiệm điện và giảm nguy cơ quá nhiệt.
- Chịu steam purge: Có thể chịu được quá trình thổi hơi nước làm sạch (steam cleaning) mà không bị hỏng.
2. Cấu tạo điển hình của TubeTrace với HTSX 20-2 (Type SE/ME)
Một bộ ống trích mẫu CEMS Thermon thường bao gồm:
- Ống dẫn mẫu (Process Tube): Thường là ống 316SS, Teflon (PTFE), hoặc PFA chịu nhiệt và hóa chất (đường kính 1/4″, 3/8″, 1/2″…).
- Dây gia nhiệt HTSX 20-2: Dây tự điều chỉnh gắn sát ống mẫu.
- Băng phản xạ nhiệt (Heat Reflective Tape).
- Lớp cách nhiệt: Sợi thủy tinh không hút ẩm (non-hygroscopic glass fiber insulation).
- Vỏ ngoài (Outer Jacket): Polymer bền (ATP hoặc TPU) chịu thời tiết, UV, hóa chất.
- Tùy chọn bổ sung: Ống thổi ngược (blowback), ống khí chuẩn (calibration gas), dây cảm biến nhiệt độ, dây nguồn phụ trợ.
Thermon cho phép thiết kế custom bundle theo yêu cầu cụ thể của từng dự án CEMS (số lượng ống, loại vật liệu, chiều dài mạch…).
3. Ứng dụng chính
- Ống trích mẫu khí thải CEMS: Dẫn khí mẫu từ ống khói/stack về trạm phân tích mà không bị ngưng tụ nước, axit (SO₂, SO₃, HCl, HF…) hoặc mất mẫu (loss of analytes).
- Hệ thống quan trắc Hg (thủy ngân), NH₃ slip, CO, NOx, O₂…
- Ống dẫn mẫu khí thải nhà máy nhiệt điện, xi măng, thép, hóa chất, lò đốt rác, nhà máy giấy…
- Các ứng dụng analyzer sample lines yêu cầu duy trì nhiệt độ cao và ổn định.
4. Thông số kỹ thuật chính của HTSX 20-2
- Công suất: 64 – 66 W/m @ 10°C
- Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu: -60°C
- Bán kính uốn tối thiểu: 32 mm (ở -60°C)
- Chứng nhận: ATEX, IECEx, CSA, UL/FM cho khu vực nguy hiểm (Class I Div 1 & Div 2, Zone 1 & 2)
- T-rating: T2 hoặc T3 (tùy thiết kế ổn định – stabilized design)
5. Ưu điểm vượt trội khi dùng cho CEMS
- Không ngưng tụ: Giữ nhiệt độ mẫu khí luôn trên điểm sương → mẫu khí chính xác, giảm bảo dưỡng.
- Tiết kiệm điện và an toàn nhờ cơ chế tự điều chỉnh.
- Dễ cắt theo chiều dài tại công trường (cut-to-length), giảm lãng phí.
- Chịu môi trường khắc nghiệt: Ăn mòn hóa chất, nhiệt độ cao, khu vực Ex.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí vận hành dài hạn.
- Thermon là một trong những nhà cung cấp hàng đầu thế giới về heated umbilicals và CEMS sample lines.
6. Phụ kiện lắp đặt khuyến nghị
- Bộ nối nguồn (Power Connection Kit): PCA, ZP, ECA…
- Bộ kết thúc cuối (End Termination): ET, TEK…
- Bộ nối sửa chữa (Splice Kit): SK-HTSX-OJ
- Hộp đấu nối chống nổ, thermostat/RTD, bộ điều khiển (Thermon TraceNet, AMC…)
- Dây cảm biến nhiệt độ và báo hiệu.
Ống trích mẫu CEMS Thermon TubeTrace với HTSX 20-2 là lựa chọn đáng tin cậy và phổ biến tại Việt Nam trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy công nghiệp nặng và dự án quan trắc môi trường.
Nếu bạn cần thiết kế chi tiết (chiều dài ống, loại ống mẫu, nhiệt độ duy trì mong muốn, công suất tính toán, sơ đồ lắp đặt…), vui lòng cung cấp thêm thông tin:
- Nhiệt độ mẫu khí cần duy trì
- Chiều dài đường ống trích mẫu
- Loại khí thải (có HCl, SO₃ cao không?)
- Môi trường lắp đặt (ngoài trời, khu vực Ex…)
- Đường kính và chất liệu ống mẫu
Bạn muốn bài viết theo phong cách nào?
- Kỹ thuật chi tiết (datasheet)
- Giới thiệu sản phẩm / bán hàng
- Hướng dẫn chọn và lắp đặt
- So sánh với các dòng khác (BSX, RSX, HPT-XR…)
| ống trích mẫu khí SE-6F1-61-7-ATP-1-M/190-AT-6300 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/190-AT-7401 | |
| ống trích mẫu khí SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-SN2/154-AT-0001 | |
| ống trích mẫu khí SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-SN2/124-AT-0001 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/112-AT-0003 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/112-AT-0001 | |
| ống trích mẫu khí ME-10FX2-65-7-ATP-1-XINS(50)-M-EP30/90-AT-0008 SE-6F1-65-7-ATP-1-M/91-AT-0003 | |
| ống trích mẫu khí ME-10FX2-65-7-ATP-1-XINS(50)-M-EP30/91-AT-0008 | |
| ống trích mẫu khí ME-10FX1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M-SN2/93-AT-0003 | |
| ống trích mẫu khí ME-10FX1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M-SN2/93-AT-1003 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6103 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6203 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6303 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-55-7-ATP-1/1-XINS(75)-M/110-AT-6003 | |
| ống trích mẫu khí ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-M/111-AT-0001 | |
| Code/MÃ CEMS Thermon | |
| ME-10C1-6C1-55-7-ATP-1/1-XINS(67)-M/10-AT-5001 | |
| SE-10F1-55-7-ATP-1-XINS(67)-M/10-AT-5010 | |
| SE-10F1-55-7-ATP-1-XINS(67)-M/13-AT-0311 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/13-AT-0101 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/13-AT-0111 | |
| ME-10C1-6C1-65-7-ATP-1/1-M/13-AT-0211 | |
| SE-6C1-71-7-ATP-1-M/13-AT-0220 ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0221 | |
| ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0222 | |
| ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-AT-0223 | |
| ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/13-FT-0310 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0101 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/14-AT-0111 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0301 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-AT-0310 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/14-FT-0410 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/20-AT-1007 | |
| SE-12F1-71-7-ATP-2-M/20-AT-1102 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/20-AT-2006 | |
| SE-12F1-71-7-ATP-2-M/20-AT-2102 | |
| ME-10C2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/20-AT-6002 | |
| ME-10C2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/20-AT-6004 | |
| ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0101 | |
| SE-10C1-57-7-ATP-1-XINS(50)-M/22-AT-0102 | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/22-AT-0104 | |
| ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0401 | |
| ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(50)-M/22-AT-0402 | |
| ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/22-AT-0432 | |
| SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6300 | |
| SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6301A | |
| SE-6F1-71-7-ATP-1-M/22-AT-6701 SE-6F1-61-7-ATP-1-M/23-AT-0001 | |
| SE-6FX1-61-7-ATP-1-M-EP30/23-AT-0002 | |
| SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/23-AT-0004 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-XINS(45)-M/23-AT-0302 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0001 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0004 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0008 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/28-AT-0009 | |
| ME-10F2-71-7-ATP-1-XINS(50)-M/40-AT-0702 | |
| SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/41-AT-0001A | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/41-AT-0001B | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/41-AT-0201 | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/42-AT-0101 | |
| SE-6F1-71-7-ATP-1-M/42-AT-0602 | |
| ME-10F1-6F1-57-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/44-AT-6100 | |
| ME-10C2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/44-AT-6211 | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/46-AT-0101A | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/46-AT-0103 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/46-AT-6100 | |
| ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/46-AT-6111 | |
| SE-6FX1-63-7-ATP-1-M-EP30/47-AT-0001B | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/47-AT-0102 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/47-AT-6100 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/47-AT-6111 | |
| ME-10C1-6C1-57-7-ATP-1/1-XINS(45)-M/49-AT-6100 | |
| ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/49-AT-6111 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2001 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2002 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-2003 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-3001 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-3002 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/61-AT-5301 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0069 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/70-AT-0441 | |
| ME-10C1-6C1-71-7-ATP-1/1-M/70-AT-0442 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/070-AT-0455 | |
| SE-6F1-63-7-ATP-1-M/70-AT-0460 | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530A | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530B | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530C | |
| SE-6F1-61-7-ATP-1-M/70-AT-0530D | |
| ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/70-AT-0602 | |
| ME-10F2-57-7-ATP-1-XINS(65)-M/70-AT-0604 | |
| SE-6F1-65-7-ATP-1-M/90-AT-0003 |
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994

