dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,
BSX 10-2 OJ BSX 10-2 Thermon dây gia nhiệt BSX 10-2 heat trace Bsx 10-2

Dây Gia Nhiệt BSX 10-2 Thermon USA 33W/m Duy Trì Nhiệt Độ 70°C

Dây Gia Nhiệt BSX 10-2 Thermon USA 33W/m Duy Trì Nhiệt Độ 70°C

Giới thiệu về dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA

Dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heating Cable) được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, giúp chống đông và duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống, bồn chứa và thiết bị.

Với công suất 33W/m, dây gia nhiệt BSX 10-2 phù hợp cho các ứng dụng cần bù nhiệt vừa phải, bảo vệ đường ống khỏi hiện tượng đóng băng và duy trì nhiệt độ chất lỏng trong điều kiện môi trường thay đổi.

BSX 10-2 Thermon có khả năng tự điều chỉnh công suất phát nhiệt theo nhiệt độ xung quanh. Khi nhiệt độ giảm, dây tự tăng công suất để cung cấp thêm nhiệt lượng. Khi nhiệt độ tăng, công suất giảm xuống giúp tiết kiệm điện năng và hạn chế nguy cơ quá nhiệt.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

Dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon là gì?

BSX 10-2 là loại cáp gia nhiệt tự điều chỉnh của Thermon USA, sử dụng công nghệ lõi bán dẫn đặc biệt để kiểm soát lượng nhiệt phát ra trên từng vị trí của dây.

Khác với dây gia nhiệt điện trở cố định, BSX 10-2 không tạo ra một mức nhiệt giống nhau trên toàn bộ chiều dài. Mỗi khu vực của dây có thể tự thay đổi công suất dựa trên nhiệt độ thực tế của đường ống.

Nguyên lý hoạt động:

Khi đường ống lạnh:

• Điện trở lõi bán dẫn giảm

• Công suất phát nhiệt tăng

• Bù lại lượng nhiệt thất thoát

Khi đường ống đạt nhiệt độ yêu cầu:

• Điện trở lõi tăng

• Công suất nhiệt giảm

• Tiết kiệm điện năng tiêu thụ

Cơ chế này giúp hệ thống vận hành ổn định và tăng tuổi thọ dây gia nhiệt.

Thông số kỹ thuật dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA

Thông số cơ bản:

• Model: BSX 10-2

• Thương hiệu: Thermon USA

• Loại sản phẩm: Self Regulating Heating Cable

• Công suất nhiệt: 33W/m

• Nhiệt độ duy trì tối đa: 70°C

• Điện áp hoạt động: 208 đến 277VAC

• Ứng dụng: Chống đông và duy trì nhiệt độ đường ống

• Môi trường sử dụng: Công nghiệp, dầu khí, hóa chất, xử lý nước

Dây gia nhiệt BSX 10-2 được thiết kế để duy trì nhiệt độ ổn định cho các hệ thống không yêu cầu nhiệt độ quá cao nhưng cần độ tin cậy và khả năng hoạt động liên tục.

Cấu tạo của dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon

Lõi gia nhiệt bán dẫn tự điều chỉnh

Lõi bán dẫn là thành phần quan trọng nhất của dây BSX 10-2.

Vật liệu bán dẫn có khả năng thay đổi điện trở theo nhiệt độ, giúp dây tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra tại từng vị trí.

Ưu điểm:

• Kiểm soát nhiệt độ chính xác

• Giảm tiêu hao năng lượng

• Hạn chế quá nhiệt

• Tăng độ bền hệ thống

Dây dẫn điện song song

Hai dây dẫn bên trong có nhiệm vụ truyền điện năng dọc theo chiều dài cáp, đảm bảo nguồn cấp ổn định cho lõi gia nhiệt.

Lớp cách điện bảo vệ

Lớp cách điện giúp bảo vệ lõi dẫn điện, hạn chế rò điện và đảm bảo an toàn trong môi trường công nghiệp.

Lớp lưới kim loại bảo vệ

Lớp lưới đồng mạ thiếc giúp:

• Tăng khả năng chống va đập

• Bảo vệ cơ học cho dây

• Hỗ trợ nối đất an toàn

Lớp vỏ ngoài bảo vệ

Lớp vỏ ngoài giúp dây chịu được tác động từ môi trường như:

• Độ ẩm

• Bụi bẩn

• Điều kiện ngoài trời

• Môi trường công nghiệp

Ưu điểm của dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA

Khả năng duy trì nhiệt độ 70°C

BSX 10-2 được lựa chọn cho các hệ thống cần duy trì nhiệt độ khoảng 70°C, giúp đảm bảo chất lỏng trong đường ống không bị đông đặc hoặc giảm hiệu suất vận hành.

Các ứng dụng phổ biến:

• Đường ống nước công nghiệp

• Đường ống dầu

• Đường ống hóa chất

• Hệ thống cấp liệu

Tự điều chỉnh công suất nhiệt

Khả năng tự điều chỉnh giúp BSX 10-2 hoạt động hiệu quả hơn so với dây gia nhiệt thông thường.

Lợi ích:

• Tiết kiệm điện năng

• Giảm chi phí vận hành

• Không cần điều chỉnh thủ công liên tục

• An toàn khi sử dụng lâu dài

Dễ dàng thi công lắp đặt

Dây gia nhiệt BSX 10-2 có thể cắt theo chiều dài cần thiết tại công trường, giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt.

Có thể lắp đặt trên:

• Đường ống kim loại

• Đường ống nhựa

• Bồn chứa

• Thiết bị công nghiệp

Ứng dụng dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA

Chống đông đường ống

BSX 10-2 được sử dụng để bảo vệ các hệ thống đường ống trong môi trường nhiệt độ thấp.

Ứng dụng:

• Đường ống nước

• Đường ống chữa cháy

• Đường ống ngoài trời

• Hệ thống cấp nước công nghiệp

Duy trì nhiệt độ chất lỏng

Một số loại chất lỏng cần được giữ nhiệt để đảm bảo khả năng vận chuyển.

BSX 10-2 phù hợp với:

• Dầu

• Dung dịch hóa chất

• Chất lỏng công nghiệp

• Nguyên liệu sản xuất

Ứng dụng trong nhà máy dầu khí

Trong ngành dầu khí, dây gia nhiệt giúp:

• Hạn chế đông đặc dầu

• Duy trì độ nhớt chất lỏng

• Bảo vệ van và thiết bị

• Giảm thời gian dừng máy

Ứng dụng trong ngành hóa chất

BSX 10-2 giúp duy trì nhiệt độ cho các đường ống hóa chất, hạn chế hiện tượng kết tinh hoặc thay đổi tính chất sản phẩm.

So sánh BSX 10-2 Thermon với dây gia nhiệt thông thường

Tiêu chí BSX 10-2 Thermon USA Dây gia nhiệt thông thường
Công suất 33W/m Cố định
Điều chỉnh nhiệt Tự động Không có
Duy trì nhiệt độ Khoảng 70°C Phụ thuộc thiết kế
Tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Nguy cơ quá nhiệt Thấp Cao hơn
Ứng dụng Công nghiệp Ứng dụng đơn giản

Lựa chọn dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon cho hệ thống Heat Tracing

Khi thiết kế hệ thống Heat Tracing sử dụng BSX 10-2, cần tính toán:

• Nhiệt độ cần duy trì

• Đường kính đường ống

• Chiều dài tuyến ống

• Độ dày lớp cách nhiệt

• Nhiệt độ môi trường thấp nhất

• Loại vật liệu đường ống

Việc lựa chọn đúng công suất 33W/m giúp hệ thống đạt hiệu quả nhiệt tối ưu và tránh lãng phí năng lượng.

Kết luận

Dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon USA công suất 33W/m, duy trì nhiệt độ 70°C là giải pháp Heat Tracing hiệu quả cho các hệ thống công nghiệp cần chống đông và kiểm soát nhiệt độ ổn định.

Với công nghệ tự điều chỉnh công suất, độ bền cao và khả năng vận hành an toàn, BSX 10-2 Thermon phù hợp cho nhiều ngành như dầu khí, hóa chất, xử lý nước và các nhà máy công nghiệp hiện đại.

 

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, bsx 10-2, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

 

📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan