BSX 10-2 Thermon USA Cáp Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 33W/m Giải Pháp Chống Đông Và Duy Trì Nhiệt Độ Công Nghiệp
BSX 10-2 Thermon USA là gì?
BSX 10-2 Thermon USA là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heating Cable) được sử dụng trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp nhằm bảo vệ đường ống, bồn chứa và thiết bị khỏi hiện tượng đóng băng hoặc mất nhiệt trong quá trình vận hành.
Với công suất khoảng 33W/m, BSX 10-2 được thiết kế cho các ứng dụng cần mức nhiệt ổn định như:
• Chống đông đường ống nước.
• Duy trì nhiệt độ chất lỏng.
• Bảo vệ hệ thống PCCC ngoài trời.
• Gia nhiệt đường ống công nghiệp.
• Duy trì nhiệt độ cho thiết bị phụ trợ.
Điểm nổi bật của dây gia nhiệt BSX 10-2 Thermon là công nghệ tự điều chỉnh công suất. Dây không phát nhiệt cố định mà tự thay đổi lượng nhiệt theo nhiệt độ thực tế tại từng vị trí lắp đặt.
Điều này giúp hệ thống:
• Tiết kiệm điện năng.
• Giảm nguy cơ quá nhiệt.
• Hoạt động ổn định trong thời gian dài.
• Giảm chi phí bảo trì.

Vì sao BSX 10-2 Thermon được sử dụng nhiều trong Heat Tracing?
Trong các hệ thống công nghiệp, nhiệt độ môi trường thay đổi liên tục có thể gây ảnh hưởng đến đường ống và thiết bị.
Một số vấn đề thường gặp:
• Nước trong đường ống bị đóng băng.
• Chất lỏng tăng độ nhớt.
• Đường ống bị tắc nghẽn.
• Thiết bị ngừng hoạt động do nhiệt độ không đạt yêu cầu.
Sử dụng BSX 10-2 Self Regulating Heating Cable giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà không cần sử dụng hệ thống gia nhiệt phức tạp.
Cáp có thể tự nhận biết sự thay đổi nhiệt độ:
Khu vực lạnh hơn sẽ phát nhiều nhiệt hơn.
Khu vực nóng hơn sẽ giảm công suất.
Đây chính là ưu điểm quan trọng giúp BSX 10-2 vượt trội hơn so với các loại dây gia nhiệt công suất cố định.
Thông số kỹ thuật BSX 10-2 Thermon USA
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | BSX 10-2 |
| Thương hiệu | Thermon USA |
| Công nghệ | Self Regulating |
| Công suất | 33W/m tại 10°C |
| Điện áp | 208 đến 277 VAC |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Loại bảo vệ ngoài | Polyolefin Overjacket |
| Ứng dụng | Freeze Protection, Temperature Maintenance |
Giải thích ký hiệu BSX 10-2
BSX là gì?
BSX là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh của Thermon, được phát triển cho các ứng dụng:
• Chống đóng băng.
• Duy trì nhiệt độ thấp và trung bình.
• Sử dụng trong môi trường công nghiệp.
Dòng BSX có ưu điểm về độ linh hoạt, dễ lắp đặt và khả năng hoạt động ổn định.
Ý nghĩa số 10
Số 10 thể hiện công suất:
10W/ft
Tương đương:
Khoảng 33W/m
Đây là mức công suất phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu nhiệt độ quá cao nhưng cần bảo vệ liên tục.
Ý nghĩa số 2
Số 2 thể hiện phiên bản điện áp:
• 208 VAC
• 240 VAC
• 277 VAC
Ý nghĩa OJ
OJ là lớp:
Over Jacket Polyolefin
Có nhiệm vụ:
• Bảo vệ cáp khỏi tác động môi trường.
• Tăng khả năng chống mài mòn.
• Tăng độ bền khi thi công.
• Phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp.
Cấu tạo của cáp gia nhiệt BSX 10-2
Lõi bán dẫn tự điều chỉnh nhiệt
Đây là bộ phận tạo nên công nghệ Self Regulating.
Khi nhiệt độ thấp:
• Điện trở lõi giảm.
• Dòng điện tăng.
• Lượng nhiệt phát ra tăng.
Khi nhiệt độ cao:
• Điện trở tăng.
• Công suất giảm.
• Hạn chế tiêu hao năng lượng.
Dây dẫn song song
Hai dây dẫn bên trong giúp:
• Cấp điện liên tục.
• Truyền năng lượng dọc theo chiều dài cáp.
• Đảm bảo khả năng hoạt động ổn định.
Lớp cách điện
Có chức năng:
• Cách ly điện.
• Bảo vệ lõi gia nhiệt.
• Tăng độ an toàn.
Lớp chống nhiễu và nối đất
Lớp lưới kim loại giúp:
• Bảo vệ cơ học.
• Hỗ trợ tiếp địa.
• Tăng mức độ an toàn khi vận hành.
Lớp vỏ Polyolefin
Lớp ngoài cùng giúp BSX 10-2 chống lại:
• Độ ẩm.
• Bụi bẩn.
• Tác động cơ học.
Ưu điểm của dây gia nhiệt BSX 10-2
Tự điều chỉnh nhiệt độ thông minh
Đây là ưu điểm lớn nhất của BSX 10-2.
Cáp tự điều chỉnh theo:
• Nhiệt độ đường ống.
• Nhiệt độ môi trường.
• Mức tổn thất nhiệt thực tế.
Nhờ đó hệ thống luôn hoạt động hiệu quả mà không cần điều chỉnh thủ công liên tục.
Tiết kiệm năng lượng
So với dây gia nhiệt điện trở cố định:
BSX 10-2 chỉ sử dụng công suất cần thiết tại từng vị trí.
Điều này giúp:
• Giảm chi phí điện.
• Tăng hiệu quả vận hành.
• Giảm nhiệt dư thừa.
Dễ thi công và bảo trì
BSX 10-2 có thể:
• Cắt theo chiều dài cần thiết.
• Lắp trực tiếp trên đường ống.
• Kết hợp nhiều loại điều khiển nhiệt độ.
Độ bền cao trong môi trường công nghiệp
Sản phẩm phù hợp cho:
• Nhà máy sản xuất.
• Khu vực ngoài trời.
• Hệ thống vận hành liên tục.
Ứng dụng thực tế của BSX 10-2 Thermon
Hệ thống chống đông đường ống nước
Ứng dụng phổ biến nhất:
• Đường ống nước sạch.
• Đường ống chữa cháy.
• Đường ống cấp nước ngoài trời.
Mục tiêu:
• Ngăn nước đóng băng.
• Đảm bảo hệ thống luôn sẵn sàng.
Ngành dầu khí
BSX 10-2 được sử dụng cho:
• Đường ống phụ trợ.
• Thiết bị đo.
• Đường ống nhỏ cần bảo vệ nhiệt.
Ngành hóa chất
Duy trì nhiệt độ cho:
• Đường ống dung dịch.
• Thiết bị chứa hóa chất nhẹ.
• Hệ thống vận chuyển chất lỏng.
Nhà máy thực phẩm
Ứng dụng:
• Đường ống nguyên liệu.
• Dầu thực vật.
• Chất lỏng cần tránh giảm nhiệt.
So sánh BSX 10-2 với HTSX 20-2 Thermon
| Tiêu chí | BSX 10-2 | HTSX 20-2 |
|---|---|---|
| Công suất | 33W/m | 66W/m |
| Mục đích chính | Chống đông | Nhiệt độ cao |
| Mức nhiệt | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Đường ống thông thường | Quy trình công nghiệp |
| Chi phí đầu tư | Thấp hơn | Cao hơn |
BSX 10-2 phù hợp khi hệ thống chỉ cần chống đông hoặc duy trì nhiệt độ vừa phải.
HTSX 20-2 phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao và tổn thất nhiệt lớn hơn.
Cách lựa chọn BSX 10-2 phù hợp
Để lựa chọn đúng loại cáp cần xem xét:
Đường kính đường ống
Ống càng lớn thì lượng nhiệt thất thoát càng cao.
Vật liệu đường ống
Ống thép, inox hoặc nhựa sẽ có mức truyền nhiệt khác nhau.
Độ dày bảo ôn
Bảo ôn tốt giúp:
• Giảm tổn thất nhiệt.
• Giảm công suất cần thiết.
Nhiệt độ môi trường
Cần tính đến:
• Nhiệt độ thấp nhất.
• Gió.
• Điều kiện ngoài trời.
Phụ kiện cần thiết cho hệ thống BSX 10-2
Một hệ thống hoàn chỉnh gồm:
• Bộ cấp nguồn.
• Bộ nối đầu cuối.
• Junction Box.
• Thermostat.
• Temperature Controller.
• Băng keo cố định nhiệt.
• Lớp bảo ôn.
Việc sử dụng đầy đủ phụ kiện giúp hệ thống hoạt động an toàn và đạt tuổi thọ cao.
Câu hỏi thường gặp về BSX 10-2 Thermon
BSX 10-2 có phải dây gia nhiệt tự điều chỉnh không?
Có. BSX 10-2 là dòng Self Regulating Heating Cable của Thermon.
BSX 10-2 công suất bao nhiêu?
BSX 10-2 có công suất khoảng 33W/m tại 10°C.
BSX 10-2 dùng cho hệ thống PCCC được không?
Có. BSX 10-2 thường được sử dụng để chống đóng băng đường ống PCCC tại các khu vực có nhiệt độ thấp.
BSX 10-2 có tiết kiệm điện không?
Có. Công nghệ tự điều chỉnh giúp giảm điện năng so với dây gia nhiệt truyền thống.
Kết luận
BSX 10-2 Thermon USA là giải pháp cáp gia nhiệt tự điều chỉnh hiệu quả cho các hệ thống Heat Tracing cần chống đông và duy trì nhiệt độ ổn định.
Với công suất 33W/m, khả năng tự điều chỉnh nhiệt, cấu tạo bảo vệ nhiều lớp và độ tin cậy cao, BSX 10-2 đáp ứng tốt nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước và hệ thống PCCC.
Khi lựa chọn đúng công suất, lắp đặt đúng kỹ thuật và sử dụng phụ kiện đồng bộ, BSX 10-2 Thermon giúp doanh nghiệp giảm rủi ro vận hành, tiết kiệm chi phí năng lượng và duy trì hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài.

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

