DSX-F-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 9W/m Với Lớp Bảo Vệ Foil Cho Đường Ống Công Nghiệp
Thermon DSX-F-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heat Tracing) được thiết kế để chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho các hệ thống đường ống công nghiệp có kích thước nhỏ đến trung bình.
Model DSX-F-3-2-OJ sử dụng công nghệ lõi gia nhiệt bán dẫn tự điều chỉnh, cho phép dây tự thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ môi trường xung quanh. Khi nhiệt độ giảm, công suất gia nhiệt tăng lên để bù nhiệt thất thoát. Khi nhiệt độ tăng, công suất tự giảm xuống giúp tiết kiệm năng lượng và hạn chế nguy cơ quá nhiệt.
Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng:
• Chống đóng băng đường ống nước
• Duy trì nhiệt độ chất lỏng
• Bảo vệ đường ống ngoài trời
• Hệ thống HVAC
• Nhà máy xử lý nước
• Thiết bị công nghiệp cần kiểm soát nhiệt độ ổn định

Giải Thích Mã Sản Phẩm DSX-F-3-2-OJ Thermon
Mã sản phẩm:
DSX-F-3-2-OJ
được cấu tạo từ các thành phần:
DSX
DSX = Self Regulating Heat Tracing
Đây là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh Thermon, được phát triển cho các ứng dụng chống đông và duy trì nhiệt độ cho đường ống công nghiệp. DSX có khả năng tự điều chỉnh nhiệt lượng theo từng vị trí trên toàn bộ chiều dài dây.
F
F = Foil
Ký hiệu F thể hiện cấu hình bảo vệ bằng:
Foil + Drain Wire
Đây là lựa chọn kinh tế thay thế cho lớp lưới đồng bện (Braid), giúp giảm chi phí nhưng vẫn đảm bảo khả năng bảo vệ điện và nối đất cho hệ thống.
3
3 = Công suất 9W/m tại 230Vac
Mức công suất 9W/m phù hợp với các ứng dụng:
• Chống đóng băng đường ống
• Duy trì nhiệt độ thấp
• Đường ống có mức thất thoát nhiệt trung bình
2
2 = Điện áp 208 đến 277Vac
DSX-F-3-2-OJ được thiết kế để hoạt động trong dải điện áp công nghiệp phổ biến:
208 đến 277Vac
OJ
OJ = Polyolefin Overjacket
Lớp vỏ ngoài Polyolefin giúp bảo vệ lõi dây, lớp cách điện và lớp Foil bên trong khỏi tác động môi trường, đặc biệt trong môi trường có độ ẩm hoặc hóa chất vô cơ dạng nước.
Cấu Tạo Dây Gia Nhiệt DSX-F-3-2-OJ Thermon
DSX-F-3-2-OJ được thiết kế với cấu trúc nhiều lớp nhằm đảm bảo khả năng vận hành ổn định và tuổi thọ cao.
1. Dây Dẫn Đồng Mạ Nickel 0.6 mm²
Hai dây dẫn bằng đồng mạ Nickel:
0.6 mm² (20 AWG)
có nhiệm vụ truyền điện đến lõi gia nhiệt bán dẫn.
Ưu điểm:
• Dẫn điện ổn định
• Chống oxy hóa tốt
• Tăng tuổi thọ hoạt động
2. Lõi Gia Nhiệt Bán Dẫn E Beam Cross Linked
Đây là thành phần quan trọng tạo nên khả năng tự điều chỉnh công suất của DSX.
Nguyên lý hoạt động:
Khi nhiệt độ thấp
Điện trở lõi bán dẫn giảm:
→ Dòng điện tăng
→ Công suất phát nhiệt tăng
→ Bù nhiệt thất thoát trên đường ống
Khi nhiệt độ tăng
Điện trở lõi bán dẫn tăng:
→ Công suất giảm
→ Tiết kiệm điện năng
→ Hạn chế quá nhiệt
3. Lớp Cách Điện Dielectric E Beam Cross Linked
Lớp cách điện được liên kết ngang bằng công nghệ E Beam giúp:
• Tăng độ bền điện môi
• Chống lão hóa vật liệu
• Bảo vệ lõi gia nhiệt bên trong
4. Lớp Foil Và Drain Wire
DSX-F-3-2-OJ sử dụng:
Foil + Drain Wire
Thay vì lớp braid đồng.
Ưu điểm:
• Thiết kế nhỏ gọn
• Dễ thi công
• Chi phí tối ưu
• Đảm bảo yêu cầu nối đất
5. Lớp Vỏ Ngoài Polyolefin OJ
Lớp Polyolefin Overjacket bảo vệ dây trước:
• Độ ẩm
• Điều kiện môi trường bên ngoài
• Hóa chất vô cơ dạng nước
Nguyên Lý Hoạt Động Của DSX-F-3-2-OJ Thermon
Dây gia nhiệt DSX-F-3-2-OJ hoạt động theo nguyên lý tự điều chỉnh điện trở.
Không giống dây nhiệt công suất cố định, DSX có thể tạo ra các mức nhiệt khác nhau trên cùng một đoạn dây.
Ví dụ:
Khu vực đường ống tiếp xúc với môi trường lạnh hơn:
→ Dây tự tăng công suất
Khu vực đường ống có nhiệt độ cao hơn:
→ Dây tự giảm công suất
Điều này giúp toàn bộ hệ thống đạt hiệu quả nhiệt tối ưu.
Ưu Điểm Của DSX-F-3-2-OJ Thermon
Tự Điều Chỉnh Công Suất Theo Nhiệt Độ
Công nghệ Self Regulating giúp DSX-F-3-2-OJ tự kiểm soát lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí.
Lợi ích:
• Tiết kiệm điện
• Duy trì nhiệt độ ổn định
• Giảm chi phí vận hành
Không Bị Quá Nhiệt Khi Chồng Lấn
DSX có khả năng tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng, giúp hạn chế nguy cơ hư hỏng do quá nhiệt khi dây bị chồng lên nhau.
Có Thể Cắt Theo Chiều Dài Thực Tế
Mạch song song cho phép:
• Cắt dây tại công trường
• Điều chỉnh theo chiều dài đường ống
• Giảm hao hụt vật tư
Dễ Thi Công Lắp Đặt
Với kích thước nhỏ và khả năng uốn cong tốt, DSX phù hợp với:
• Đường ống thẳng
• Van
• Mặt bích
• Các vị trí hình dạng phức tạp
Thông Số Kỹ Thuật DSX-F-3-2-OJ Thermon
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DSX-F-3-2-OJ |
| Loại sản phẩm | Self Regulating Heat Tracing |
| Công suất | 9W/m tại 230Vac |
| Điện áp | 208 đến 277Vac |
| Dây dẫn | Đồng mạ Nickel 0.6 mm² |
| Lõi gia nhiệt | E Beam Cross Linked Semiconductor |
| Bảo vệ kim loại | Foil + Drain Wire |
| Vỏ ngoài | Polyolefin OJ |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ lắp đặt thấp nhất | -60°C |
Chiều Dài Mạch Tối Đa DSX-F-3-2-OJ Thermon
Chiều dài mạch phụ thuộc vào:
• Nhiệt độ khởi động
• Dòng CB bảo vệ
• Điện áp cấp nguồn
• Điều kiện cách nhiệt đường ống
Theo dữ liệu DSX Thermon:
Với nguồn 230Vac:
CB 16A:
• Khởi động 10°C: khoảng 140m
• Khởi động 0°C: khoảng 124m
• Khởi động -20°C: khoảng 123m
• Khởi động -40°C: khoảng 105m
Ứng Dụng DSX-F-3-2-OJ Thermon
Hệ Thống Chống Đóng Băng
DSX-F-3-2-OJ được sử dụng để bảo vệ:
• Đường ống nước
• Ống chữa cháy
• Đường ống ngoài trời
Duy Trì Nhiệt Độ Quy Trình
Ứng dụng trong:
• Đường ống chất lỏng
• Thiết bị sản xuất
• Hệ thống công nghiệp phụ trợ
Nhà Máy Xử Lý Nước
Phù hợp cho:
• Đường ống tuần hoàn
• Hệ thống lọc nước
• Thiết bị ngoài trời
So Sánh DSX-F-3-2-OJ Với Dây Gia Nhiệt Công Suất Cố Định
| Tiêu chí | DSX-F-3-2-OJ Thermon | Dây nhiệt thông thường |
|---|---|---|
| Công nghệ | Tự điều chỉnh | Công suất cố định |
| Tiết kiệm điện | Cao | Thấp hơn |
| Chống quá nhiệt | Tốt | Hạn chế |
| Cắt theo chiều dài | Có | Khó hơn |
| Ứng dụng | Công nghiệp | Giới hạn |
Kết Luận
DSX-F-3-2-OJ Thermon là dây gia nhiệt tự điều chỉnh công suất 9W/m, điện áp 208 đến 277Vac, sử dụng cấu hình bảo vệ Foil + Drain Wire kết hợp lớp vỏ ngoài Polyolefin OJ.
Với công nghệ lõi bán dẫn E Beam Cross Linked, khả năng tự thay đổi công suất theo nhiệt độ và thiết kế dễ lắp đặt, DSX-F-3-2-OJ là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống công nghiệp.


Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

