Cấu Tạo Của DLX-F-6-2-OJ ThermonDây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ, Ksx 15-2 oj
Cáp Sấy nhiệt DSX-F-3-2-OJ thermon DLX-B-3-2-0J Thermon DLX-B-6-2-OJ Thermon DLX-F-3-2-OJ Thermon DLX-F-6-2-OJ Themron DSX-8-6-2-0J Thermon DSX-B-3-2-0J Thermon DSX-F-3-2-OJ Thermon

DSX-B-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 9W/m Cho Chống Đóng Băng Đường Ống Công Nghiệp

 

 

DSX-B-3-2-OJ Thermon, Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh 9W/m Cho Chống Đóng Băng Đường Ống Công Nghiệp

Tổng Quan Về DSX-B-3-2-OJ Thermon

Thermon DSX-B-3-2-OJ Thermon là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heat Tracing) được thiết kế để bảo vệ đường ống khỏi hiện tượng đóng băng và duy trì nhiệt độ ổn định cho các hệ thống công nghiệp. Dòng DSX sử dụng công nghệ lõi bán dẫn tự điều chỉnh, giúp công suất phát nhiệt thay đổi theo nhiệt độ thực tế tại từng vị trí trên đường ống.

Model DSX-B-3-2-OJ là phiên bản:

• Công suất 9W/m tại 230Vac
• Điện áp hoạt động 208 đến 277Vac
• Lớp bảo vệ Braid bằng đồng mạ thiếc
• Vỏ ngoài Polyolefin OJ

Sản phẩm phù hợp cho:

• Chống đóng băng đường ống nước
• Duy trì nhiệt độ đường ống công nghiệp
• Bảo vệ thiết bị ngoài trời
• Hệ thống HVAC
• Nhà máy xử lý nước
• Các ứng dụng công nghiệp cần kiểm soát nhiệt độ ổn định

Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ, Ksx 15-2 oj

Giải Thích Mã Sản Phẩm DSX-B-3-2-OJ Thermon

Mã sản phẩm:

DSX-B-3-2-OJ

được cấu tạo từ các ký hiệu:

DSX

DSX = Self Regulating Heat Tracing

Đây là dòng dây gia nhiệt tự điều chỉnh của Thermon, được phát triển cho các ứng dụng chống đông và duy trì nhiệt độ cho đường ống có kích thước nhỏ đến trung bình.

B

B = Braid

Ký hiệu B thể hiện lớp bảo vệ kim loại dạng lưới đồng bện (Tinned Copper Braid).

Lớp braid có nhiệm vụ:

• Bảo vệ cơ học cho lõi dây
• Hỗ trợ nối đất an toàn
• Tăng độ bền khi lắp đặt trong môi trường công nghiệp

3

3 = Công suất 9W/m tại 230Vac

Đây là mức công suất phù hợp cho các ứng dụng:

• Chống đóng băng nhẹ
• Duy trì nhiệt độ đường ống có tổn thất nhiệt thấp
• Hệ thống đường ống nhỏ và vừa

2

2 = Điện áp 208 đến 277Vac

Phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp phổ biến.

OJ

OJ = Polyolefin Overjacket

Lớp vỏ ngoài Polyolefin giúp bảo vệ lõi gia nhiệt, lớp cách điện và lớp braid khỏi tác động môi trường, đặc biệt khi tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất vô cơ dạng nước.

Cấu Tạo Dây Gia Nhiệt DSX-B-3-2-OJ Thermon

DSX-B-3-2-OJ được thiết kế với cấu trúc nhiều lớp nhằm đảm bảo khả năng truyền nhiệt ổn định và tuổi thọ lâu dài.

1. Dây Dẫn Đồng Mạ Nickel 0.6 mm²

Hai dây dẫn bằng đồng mạ Nickel có tiết diện:

0.6 mm² (20 AWG)

Chức năng:

• Cung cấp nguồn điện cho lõi gia nhiệt
• Tăng khả năng chống oxy hóa
• Duy trì độ ổn định khi vận hành lâu dài

2. Lõi Gia Nhiệt Bán Dẫn E Beam Cross Linked

Đây là bộ phận quan trọng nhất tạo nên khả năng tự điều chỉnh của DSX.

Khi nhiệt độ môi trường giảm:

→ Điện trở lõi bán dẫn giảm
→ Dòng điện tăng
→ Công suất phát nhiệt tăng

Khi nhiệt độ tăng:

→ Điện trở tăng
→ Công suất phát nhiệt giảm

Nhờ nguyên lý này, dây chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết tại từng khu vực khác nhau trên đường ống.

3. Lớp Cách Điện Dielectric E Beam

Lớp cách điện được liên kết ngang bằng công nghệ E Beam giúp:

• Tăng độ bền điện môi
• Chống lão hóa vật liệu
• Bảo vệ lõi gia nhiệt bên trong

4. Lớp Lưới Đồng Mạ Thiếc Braid

Model DSX-B-3-2-OJ sử dụng lớp bảo vệ:

Tinned Copper Braid

Ưu điểm:

• Khả năng bảo vệ cơ học cao
• Tăng độ an toàn nối đất
• Phù hợp môi trường công nghiệp

5. Lớp Vỏ Ngoài Polyolefin OJ

Lớp Polyolefin Overjacket giúp bảo vệ dây khỏi:

• Độ ẩm
• Điều kiện ngoài trời
• Hóa chất vô cơ dạng nước

Nguyên Lý Hoạt Động Của DSX-B-3-2-OJ Thermon

Không giống dây gia nhiệt công suất cố định, DSX-B-3-2-OJ có khả năng thay đổi công suất theo nhiệt độ.

Ví dụ:

Khi Trời Lạnh

Nhiệt độ đường ống giảm:

→ Tăng nhiệt lượng phát ra
→ Bù lại lượng nhiệt thất thoát
→ Ngăn đóng băng

Khi Nhiệt Độ Tăng

Nhiệt độ đường ống ổn định:

→ Giảm công suất
→ Tiết kiệm điện năng
→ Giảm chi phí vận hành

Ưu Điểm Của DSX-B-3-2-OJ Thermon

Tự Điều Chỉnh Công Suất

Công nghệ Self Regulating giúp mỗi đoạn dây tự điều chỉnh nhiệt lượng theo môi trường xung quanh.

Điều này giúp hệ thống:

• Hoạt động hiệu quả hơn
• Giảm tiêu hao điện
• Tăng độ an toàn

Không Bị Quá Nhiệt Khi Chồng Lấn

DSX có khả năng tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng, giúp hạn chế nguy cơ quá nhiệt khi dây bị giao nhau trong quá trình lắp đặt.

Có Thể Cắt Theo Chiều Dài Tại Công Trường

Cấu trúc mạch song song cho phép:

• Cắt dây theo chiều dài cần thiết
• Lắp đặt linh hoạt
• Giảm hao phí vật tư

Độ Bền Cao

Công nghệ ép đùn và liên kết ngang độc quyền giúp DSX hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Thông Số Kỹ Thuật DSX-B-3-2-OJ Thermon

Thông số Giá trị
Model DSX-B-3-2-OJ
Loại sản phẩm Self Regulating Heat Tracing
Công suất 9W/m tại 230Vac
Điện áp 208 đến 277Vac
Dây dẫn Đồng mạ Nickel 0.6 mm²
Lõi nhiệt Semiconductor Heating Matrix E Beam
Lớp bảo vệ Tinned Copper Braid
Vỏ ngoài Polyolefin OJ
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C
Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu -60°C

Chiều Dài Mạch Tối Đa DSX-B-3-2-OJ

Chiều dài mạch phụ thuộc vào:

• Nhiệt độ khởi động
• Dòng CB bảo vệ
• Điện áp cấp nguồn
• Điều kiện cách nhiệt đường ống

Theo datasheet DSX Thermon, với nguồn 230Vac và CB Type B:

Ở nhiệt độ khởi động 10°C:

• CB 16A: khoảng 140m
• CB 25A: khoảng 140m
• CB 32A: khoảng 140m

Ứng Dụng DSX-B-3-2-OJ Thermon

Chống Đóng Băng Đường Ống

Ứng dụng cho:

• Đường ống nước
• Ống chữa cháy
• Đường ống ngoài trời

Duy Trì Nhiệt Độ Quy Trình

Giúp duy trì nhiệt độ cho:

• Chất lỏng công nghiệp
• Đường ống sản xuất
• Thiết bị phụ trợ

Nhà Máy Công Nghiệp

Sử dụng trong:

• Nhà máy xử lý nước
• Hệ thống HVAC
• Khu vực sản xuất công nghiệp

So Sánh DSX-B-3-2-OJ Với Dây Gia Nhiệt Công Suất Cố Định

Tiêu chí DSX-B-3-2-OJ Thermon Dây thường
Điều chỉnh nhiệt Không
Tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Chống quá nhiệt Tốt Hạn chế
Cắt theo chiều dài Khó hơn
Tuổi thọ Cao Thấp hơn

Kết Luận

DSX-B-3-2-OJ Thermon là dây gia nhiệt tự điều chỉnh công suất 9W/m, sử dụng lớp bảo vệ Tinned Copper Braid và vỏ ngoài Polyolefin OJ, phù hợp cho các hệ thống chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống công nghiệp.

Với công nghệ lõi bán dẫn E Beam Cross Linked, khả năng tự điều chỉnh công suất và thiết kế bền chắc, DSX-B-3-2-OJ mang lại giải pháp Heat Tracing an toàn, tiết kiệm năng lượng và vận hành ổn định lâu dài.

 

Dây Gia Nhiệt Thermon DLX DLX-DSX-Web-Img-1 - Copy - Copy

Dây Gia Nhiệt Thermon DSX
Dây Gia Nhiệt Thermon DSX

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan