dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,
BSX 10-2 OJ BSX 10-2 Thermon dây gia nhiệt BSX 10-2 heat trace Bsx 10-2

Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 Thermon Chi Tiết: Công Suất, Điện Áp, Nhiệt Độ Làm Việc

 

Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 Thermon

Trong các hệ thống Heat Tracing công nghiệp, việc lựa chọn đúng loại cáp gia nhiệt là yếu tố quyết định đến hiệu quả duy trì nhiệt độ, mức tiêu thụ điện năng và độ an toàn khi vận hành.

BSX 10-2 Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self-Regulating Heating Cable) được thiết kế để bảo vệ đường ống, bồn chứa và thiết bị khỏi hiện tượng đóng băng hoặc duy trì nhiệt độ quy trình trong các hệ thống công nghiệp.

Dòng BSX được đánh giá cao nhờ khả năng tự thay đổi công suất phát nhiệt theo điều kiện môi trường. Khi nhiệt độ xung quanh giảm, cáp tăng lượng nhiệt phát ra; khi nhiệt độ tăng, công suất tự giảm nhằm tiết kiệm năng lượng và hạn chế quá nhiệt.

Trong đó, BSX 10-2 là phiên bản có công suất cao nhất trong nhóm BSX tiêu chuẩn, phù hợp với các ứng dụng cần mức bù nhiệt lớn hơn như đường ống ngoài trời, hệ thống công nghiệp có tổn thất nhiệt cao hoặc môi trường nhiệt độ thấp

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 Thermon

Thông số Giá trị
Model BSX 10-2 Thermon
Loại sản phẩm Cáp gia nhiệt tự điều chỉnh
Công suất danh định 10 W/ft (khoảng 33 W/m) tại 10°C
Điện áp hoạt động 110 đến 120 VAC hoặc 208 đến 277 VAC
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C (150°F)
Nhiệt độ phơi nhiễm liên tục khi mất điện 85°C (185°F)
Nhiệt độ lắp đặt thấp nhất Khoảng -51°C đến -60°C tùy phiên bản
Bán kính uốn cong tối thiểu 10 mm tại -15°C; 32 mm tại -60°C
Ứng dụng Chống đông, duy trì nhiệt độ quy trình
Khu vực sử dụng Khu vực thường và khu vực nguy hiểm
Điện áp danh định phổ biến 230 VAC

1. Công Suất Của BSX 10-2 Thermon Là Bao Nhiêu?

Thông số quan trọng nhất của BSX 10-2 là khả năng phát nhiệt.

BSX 10-2 có công suất:

10 W/ft tại 50°F (10°C)

Quy đổi:

Khoảng 33 W/m tại 10°C

Công suất này cao hơn các dòng BSX thấp hơn:

Model Công suất tại 10°C
BSX 3-2 9 W/m
BSX 5-2 15 W/m
BSX 8-2 25 W/m
BSX 10-2 32 đến 33 W/m

Với mức công suất này, BSX 10-2 phù hợp cho:

  • Đường ống có đường kính lớn.
  • Đường ống ngoài trời.
  • Khu vực nhiệt độ thấp.
  • Hệ thống cần mức bù nhiệt cao hơn.

2. Điện Áp Làm Việc Của BSX 10-2

BSX 10-2 Thermon được thiết kế để hoạt động với nhiều mức điện áp khác nhau.

Các mức điện áp phổ biến:

  • 110 đến 120 VAC.
  • 208 đến 277 VAC.

Trong các hệ thống công nghiệp, điện áp 230 VAC thường được sử dụng phổ biến do phù hợp với thiết kế Heat Tracing tiêu chuẩn.

Việc lựa chọn điện áp cần dựa trên:

  • Nguồn điện hiện có tại nhà máy.
  • Chiều dài mạch cáp.
  • Yêu cầu thiết kế bảo vệ điện.
  • Tiêu chuẩn an toàn khu vực lắp đặt.

3. Nhiệt Độ Làm Việc Của BSX 10-2 Thermon

Nhiệt độ duy trì tối đa

BSX 10-2 có khả năng duy trì nhiệt độ tối đa:

65°C (150°F)

Đây là mức nhiệt phù hợp cho nhiều ứng dụng:

  • Chống đông đường ống nước.
  • Duy trì nhiệt độ chất lỏng.
  • Bảo vệ hệ thống PCCC.
  • Giữ nhiệt đường ống công nghiệp.

Nhiệt độ chịu đựng khi mất điện

Khi cáp không cấp điện, BSX 10-2 có thể chịu nhiệt độ phơi nhiễm liên tục:

85°C (185°F)

Điều này giúp tăng độ an toàn khi hệ thống gặp tình trạng nhiệt độ môi trường tăng cao hoặc xảy ra điều kiện vận hành bất thường.

4. Khả Năng Chịu Nhiệt Trong Khu Vực Nguy Hiểm

BSX 10-2 Thermon được thiết kế để sử dụng trong:

  • Khu vực thông thường.
  • Khu vực nguy hiểm có yêu cầu chứng nhận phù hợp.

Phiên bản công suất 10 W/ft có cấp nhiệt độ T-rating:

T5 – 100°C

trong khi các dòng công suất thấp hơn có thể đạt T6 tùy cấu hình.

Điều này giúp BSX 10-2 có thể ứng dụng trong các môi trường như:

  • Nhà máy dầu khí.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Khu vực có nguy cơ cháy nổ.

5. Nhiệt Độ Lắp Đặt Thấp Nhất

Một ưu điểm của BSX 10-2 Thermon là khả năng lắp đặt trong môi trường lạnh.

Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu:

Khoảng -51°C đến -60°C

Điều này cho phép cáp được thi công trong:

  • Kho lạnh.
  • Khu vực ngoài trời.
  • Môi trường khí hậu lạnh.

6. Bán Kính Uốn Cong Của BSX 10-2

Khi lắp đặt Heat Tracing, bán kính uốn cong là thông số quan trọng để tránh làm hỏng lõi gia nhiệt.

BSX 10-2 có:

  • Bán kính uốn tối thiểu 10 mm tại -15°C.
  • Bán kính uốn tối thiểu 32 mm tại -60°C.

Nhờ khả năng uốn linh hoạt, cáp có thể lắp đặt dễ dàng trên:

  • Đường ống cong.
  • Van.
  • Mặt bích.
  • Thiết bị công nghiệp.

7. Chiều Dài Mạch Tối Đa Của BSX 10-2 Thermon

Chiều dài mạch của BSX 10-2 phụ thuộc vào:

  • Điện áp sử dụng.
  • Nhiệt độ khởi động.
  • Loại CB bảo vệ.
  • Điều kiện thiết kế.

Ví dụ với nguồn 230 VAC, chiều dài mạch tối đa thay đổi theo dòng CB và nhiệt độ khởi động. Với CB loại B, chiều dài có thể dao động từ khoảng vài chục mét đến hơn 100 mét tùy điều kiện thiết kế.

Do đó, khi thiết kế thực tế cần sử dụng phần mềm tính toán Heat Tracing hoặc theo hướng dẫn kỹ thuật của Thermon.

8. Cấu Tạo Kỹ Thuật Của BSX 10-2 Thermon

BSX 10-2 gồm nhiều lớp bảo vệ:

Dây dẫn đồng mạ niken

Có nhiệm vụ:

  • Cấp nguồn điện.
  • Truyền dòng điện dọc theo chiều dài cáp.

Lõi polymer bán dẫn

Đây là bộ phận tự điều chỉnh nhiệt.

Chức năng:

  • Thay đổi điện trở theo nhiệt độ.
  • Điều chỉnh công suất phát nhiệt.

Lớp cách điện

Bảo vệ:

  • Lõi gia nhiệt.
  • Người vận hành.
  • Hệ thống điện.

Lớp bện đồng mạ thiếc

Có nhiệm vụ:

  • Tăng khả năng bảo vệ cơ học.
  • Tạo lớp nối đất an toàn.

Lớp vỏ ngoài

Giúp cáp chống chịu:

  • Độ ẩm.
  • Hóa chất.
  • Tác động môi trường.

Ứng Dụng Theo Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2

Dựa trên công suất 33 W/m và nhiệt độ duy trì 65°C, BSX 10-2 thường được sử dụng trong:

Hệ thống chống đông đường ống

Ví dụ:

  • Đường ống nước.
  • Đường ống PCCC.
  • Đường ống ngoài trời.

Ngành dầu khí

Ứng dụng:

  • Duy trì nhiệt độ dầu.
  • Ngăn chất lỏng đông đặc.
  • Bảo vệ đường ống vận chuyển.

Nhà máy hóa chất

Dùng để:

  • Duy trì nhiệt độ hóa chất.
  • Hạn chế kết tinh.
  • Ổn định quá trình sản xuất.

Hệ thống công nghiệp

Bao gồm:

  • Bồn chứa.
  • Thiết bị công nghệ.
  • Đường ống sản xuất.

Những Lưu Ý Khi Chọn BSX 10-2 Thermon

Để hệ thống hoạt động hiệu quả cần tính toán:

Tổn thất nhiệt của đường ống

Bao gồm:

  • Đường kính ống.
  • Vật liệu cách nhiệt.
  • Nhiệt độ môi trường.
  • Nhiệt độ cần duy trì.

Chiều dài mạch điện

Không nên lắp vượt quá giới hạn thiết kế vì có thể gây:

  • Sụt áp.
  • Giảm công suất.
  • CB bảo vệ tác động.

Phụ kiện đi kèm

Cần sử dụng đúng:

  • Bộ nối nguồn.
  • Bộ kết thúc.
  • Bộ điều khiển.
  • Thiết bị bảo vệ điện.

Kết Luận

BSX 10-2 Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh có thông số kỹ thuật phù hợp cho các hệ thống Heat Tracing công nghiệp yêu cầu khả năng bù nhiệt cao.

Với công suất khoảng 33 W/m tại 10°C, điện áp hoạt động 110 đến 120 VAC hoặc 208 đến 277 VAC, nhiệt độ duy trì tối đa 65°C và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt, BSX 10-2 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng chống đông và duy trì nhiệt độ trong nhà máy công nghiệp.

Việc lựa chọn đúng thông số BSX 10-2 Thermon theo điều kiện đường ống, môi trường và yêu cầu nhiệt sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

 

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

 

📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan