BSX 10-2 Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đóng Băng Không?
BSX 10-2 Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đóng Băng Không?
Có. BSX 10-2 Thermon là một trong những dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh phù hợp cho hệ thống chống đóng băng (Freeze Protection) trong công nghiệp.
Sản phẩm được thiết kế để bảo vệ đường ống, van, bồn chứa và các thiết bị chứa chất lỏng khỏi nguy cơ đóng băng khi nhiệt độ môi trường giảm thấp.
Nhờ công nghệ Self Regulating Heating Cable, BSX 10-2 Thermon có khả năng tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ thực tế. Khi đường ống lạnh hơn, dây tăng công suất để bù nhiệt. Khi nhiệt độ tăng, dây giảm công suất nhằm tiết kiệm điện năng.
Đây là điểm khác biệt quan trọng giúp BSX 10-2 Thermon hoạt động hiệu quả hơn so với các loại dây gia nhiệt công suất cố định.
Hệ Thống Chống Đóng Băng Là Gì?
Hệ thống chống đóng băng là giải pháp sử dụng nhiệt để duy trì nhiệt độ của đường ống hoặc thiết bị luôn cao hơn mức có thể xảy ra hiện tượng đông đặc.
Trong môi trường nhiệt độ thấp, nước và nhiều loại chất lỏng công nghiệp có thể gặp các vấn đề như:
Đóng băng trong đường ống.
Làm tắc nghẽn dòng chảy.
Gây nứt vỡ đường ống.
Làm hư hỏng van và thiết bị.
Gây gián đoạn quá trình sản xuất.
Hệ thống Heat Trace sử dụng BSX 10-2 Thermon giúp cung cấp lượng nhiệt cần thiết để duy trì trạng thái hoạt động ổn định cho hệ thống.
Vì Sao BSX 10-2 Thermon Phù Hợp Cho Chống Đóng Băng?
1. Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Nhiệt Độ
Ưu điểm lớn nhất của BSX 10-2 Thermon là khả năng tự điều chỉnh công suất.
Khi nhiệt độ môi trường xuống thấp:
Điện trở lõi bán dẫn giảm.
Công suất phát nhiệt tăng.
Nhiệt lượng truyền vào đường ống nhiều hơn.
Khi nhiệt độ môi trường ổn định:
Điện trở tăng.
Công suất giảm.
Điện năng tiêu thụ được tối ưu.
Nhờ đó, hệ thống chỉ sử dụng lượng nhiệt cần thiết thay vì luôn hoạt động ở công suất tối đa.
2. Công Suất 33W/m Đáp Ứng Nhiều Ứng Dụng Chống Đông
BSX 10-2 Thermon có công suất danh định khoảng 33W/m tại 10°C, phù hợp cho nhiều hệ thống chống đóng băng công nghiệp.
Một số ứng dụng phổ biến:
Đường ống nước ngoài trời.
Đường ống PCCC.
Đường ống cấp nước nhà máy.
Đường ống khí nén.
Đường ống phụ trợ.
Thiết bị xử lý nước.
Tùy thuộc vào đường kính ống, nhiệt độ môi trường và lớp bảo ôn, kỹ sư sẽ tính toán số lượng dây cần thiết để đảm bảo hiệu quả chống đông.
3. Hoạt Động Ổn Định Ngoài Trời
Các hệ thống chống đóng băng thường được lắp đặt tại những khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp từ môi trường như:
Khu công nghiệp ngoài trời.
Nhà máy vùng lạnh.
Trạm bơm.
Khu vực chứa nhiên liệu.
Hệ thống PCCC ngoài trời.
BSX 10-2 Thermon được thiết kế với lớp bảo vệ nhiều tầng giúp dây có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
BSX 10-2 Thermon Chống Đóng Băng Cho Những Hệ Thống Nào?
Đường Ống Nước Công Nghiệp
Đây là ứng dụng phổ biến nhất.
Khi nhiệt độ xuống thấp, nước trong đường ống có thể đông đặc gây:
Ngừng cấp nước.
Nứt đường ống.
Hỏng thiết bị đầu cuối.
BSX 10-2 Thermon giúp duy trì nhiệt độ đường ống và đảm bảo dòng chảy liên tục.
Hệ Thống PCCC
Các đường ống chữa cháy ngoài trời cần được bảo vệ khỏi đóng băng để luôn sẵn sàng hoạt động khi có sự cố.
BSX 10-2 Thermon thường được sử dụng kết hợp với:
Lớp bảo ôn nhiệt.
Bộ điều khiển nhiệt độ.
Thiết bị bảo vệ điện.
Đường Ống Hóa Chất
Một số hóa chất có thể đông đặc hoặc kết tinh khi nhiệt độ giảm.
Heat Trace bằng BSX 10-2 Thermon giúp:
Duy trì tính lưu động.
Ổn định quá trình vận chuyển.
Giảm nguy cơ tắc nghẽn.
Bồn Chứa Và Thiết Bị
Không chỉ đường ống, BSX 10-2 Thermon còn có thể sử dụng cho:
Bồn chứa nước.
Bồn chứa hóa chất.
Van công nghiệp.
Máy bơm.
Thiết bị đo ngoài trời.
Thông Số Kỹ Thuật Liên Quan Đến Chống Đóng Băng
| Thông số | BSX 10-2 Thermon |
|---|---|
| Loại cáp | Self Regulating Heating Cable |
| Công suất | 33W/m tại 10°C |
| Điện áp | 208 đến 277 VAC |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ chịu phơi nhiễm khi mất điện | 85°C |
| Cấp nhiệt độ | T5 đến 100°C |
| Ứng dụng | Freeze Protection, Heat Trace |
Ưu Điểm Khi Dùng BSX 10-2 Thermon Cho Freeze Protection
Tiết Kiệm Điện Năng
Dây tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng, giúp giảm chi phí vận hành.
Giảm Nguy Cơ Quá Nhiệt
Khả năng tự điều chỉnh giúp hạn chế tình trạng nhiệt độ tăng quá mức trên đường ống.
Dễ Lắp Đặt
Có thể cắt theo chiều dài thực tế, phù hợp với nhiều tuyến ống khác nhau.
Hoạt Động An Toàn
Cấu tạo nhiều lớp giúp tăng độ bền và khả năng bảo vệ trong môi trường công nghiệp.
BSX 10-2 Thermon Khác Gì So Với Dây Chống Đông Thông Thường?
| Tiêu chí | BSX 10-2 Thermon | Dây gia nhiệt thường |
|---|---|---|
| Công nghệ | Tự điều chỉnh | Công suất cố định |
| Tiết kiệm điện | Cao | Thấp hơn |
| Chống quá nhiệt | Tốt | Hạn chế |
| Cắt theo chiều dài | Có | Khó hơn |
| Ứng dụng ngoài trời | Phù hợp | Tùy loại |
Khi Nào Nên Chọn BSX 10-2 Thermon Cho Chống Đóng Băng?
BSX 10-2 Thermon phù hợp khi hệ thống cần:
Bảo vệ đường ống nước khỏi đóng băng.
Duy trì nhiệt độ tối thiểu cho lưu chất.
Lắp đặt ngoài trời.
Giảm chi phí điện năng.
Vận hành ổn định trong thời gian dài.
Tăng độ an toàn cho hệ thống công nghiệp.
Những Yếu Tố Cần Tính Toán Khi Thiết Kế Chống Đông
Để hệ thống hoạt động hiệu quả cần xem xét:
Đường kính đường ống.
Vật liệu đường ống.
Nhiệt độ môi trường thấp nhất.
Chiều dày lớp bảo ôn.
Tốc độ gió.
Chiều dài tuyến ống.
Công suất tổn thất nhiệt.
Việc tính toán chính xác giúp lựa chọn đúng số lượng dây BSX 10-2 Thermon và tránh lãng phí năng lượng.
Kết Luận
BSX 10-2 Thermon hoàn toàn phù hợp cho các hệ thống chống đóng băng công nghiệp.
Với công nghệ cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, công suất 33W/m, khả năng thay đổi nhiệt lượng theo môi trường và độ an toàn cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu bảo vệ đường ống, bồn chứa và thiết bị khỏi tác động của nhiệt độ thấp.
Đối với các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, năng lượng, xử lý nước và hệ thống PCCC, BSX 10-2 Thermon là giải pháp Heat Trace hiệu quả giúp duy trì vận hành liên tục và giảm chi phí bảo trì.

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994
BSX 10-2 Thermon Dùng Cho Đường Ống Nào?
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

