dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,
BSX 10-2 OJ BSX 10-2 Thermon dây gia nhiệt BSX 10-2 heat trace Bsx 10-2

BSX 10-2 Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đóng Băng Không?

 

BSX 10-2 Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đóng Băng Không?

BSX 10-2 Thermon Có Phù Hợp Với Hệ Thống Chống Đóng Băng Không?

Có. BSX 10-2 Thermon là một trong những dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh phù hợp cho hệ thống chống đóng băng (Freeze Protection) trong công nghiệp.

Sản phẩm được thiết kế để bảo vệ đường ống, van, bồn chứa và các thiết bị chứa chất lỏng khỏi nguy cơ đóng băng khi nhiệt độ môi trường giảm thấp.

Nhờ công nghệ Self Regulating Heating Cable, BSX 10-2 Thermon có khả năng tự điều chỉnh lượng nhiệt phát ra theo nhiệt độ thực tế. Khi đường ống lạnh hơn, dây tăng công suất để bù nhiệt. Khi nhiệt độ tăng, dây giảm công suất nhằm tiết kiệm điện năng.

Đây là điểm khác biệt quan trọng giúp BSX 10-2 Thermon hoạt động hiệu quả hơn so với các loại dây gia nhiệt công suất cố định.

Hệ Thống Chống Đóng Băng Là Gì?

Hệ thống chống đóng băng là giải pháp sử dụng nhiệt để duy trì nhiệt độ của đường ống hoặc thiết bị luôn cao hơn mức có thể xảy ra hiện tượng đông đặc.

Trong môi trường nhiệt độ thấp, nước và nhiều loại chất lỏng công nghiệp có thể gặp các vấn đề như:

Đóng băng trong đường ống.

Làm tắc nghẽn dòng chảy.

Gây nứt vỡ đường ống.

Làm hư hỏng van và thiết bị.

Gây gián đoạn quá trình sản xuất.

Hệ thống Heat Trace sử dụng BSX 10-2 Thermon giúp cung cấp lượng nhiệt cần thiết để duy trì trạng thái hoạt động ổn định cho hệ thống.

Vì Sao BSX 10-2 Thermon Phù Hợp Cho Chống Đóng Băng?

1. Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Nhiệt Độ

Ưu điểm lớn nhất của BSX 10-2 Thermon là khả năng tự điều chỉnh công suất.

Khi nhiệt độ môi trường xuống thấp:

Điện trở lõi bán dẫn giảm.

Công suất phát nhiệt tăng.

Nhiệt lượng truyền vào đường ống nhiều hơn.

Khi nhiệt độ môi trường ổn định:

Điện trở tăng.

Công suất giảm.

Điện năng tiêu thụ được tối ưu.

Nhờ đó, hệ thống chỉ sử dụng lượng nhiệt cần thiết thay vì luôn hoạt động ở công suất tối đa.

2. Công Suất 33W/m Đáp Ứng Nhiều Ứng Dụng Chống Đông

BSX 10-2 Thermon có công suất danh định khoảng 33W/m tại 10°C, phù hợp cho nhiều hệ thống chống đóng băng công nghiệp.

Một số ứng dụng phổ biến:

Đường ống nước ngoài trời.

Đường ống PCCC.

Đường ống cấp nước nhà máy.

Đường ống khí nén.

Đường ống phụ trợ.

Thiết bị xử lý nước.

Tùy thuộc vào đường kính ống, nhiệt độ môi trường và lớp bảo ôn, kỹ sư sẽ tính toán số lượng dây cần thiết để đảm bảo hiệu quả chống đông.

3. Hoạt Động Ổn Định Ngoài Trời

Các hệ thống chống đóng băng thường được lắp đặt tại những khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp từ môi trường như:

Khu công nghiệp ngoài trời.

Nhà máy vùng lạnh.

Trạm bơm.

Khu vực chứa nhiên liệu.

Hệ thống PCCC ngoài trời.

BSX 10-2 Thermon được thiết kế với lớp bảo vệ nhiều tầng giúp dây có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.

BSX 10-2 Thermon Chống Đóng Băng Cho Những Hệ Thống Nào?

Đường Ống Nước Công Nghiệp

Đây là ứng dụng phổ biến nhất.

Khi nhiệt độ xuống thấp, nước trong đường ống có thể đông đặc gây:

Ngừng cấp nước.

Nứt đường ống.

Hỏng thiết bị đầu cuối.

BSX 10-2 Thermon giúp duy trì nhiệt độ đường ống và đảm bảo dòng chảy liên tục.

Hệ Thống PCCC

Các đường ống chữa cháy ngoài trời cần được bảo vệ khỏi đóng băng để luôn sẵn sàng hoạt động khi có sự cố.

BSX 10-2 Thermon thường được sử dụng kết hợp với:

Lớp bảo ôn nhiệt.

Bộ điều khiển nhiệt độ.

Thiết bị bảo vệ điện.

Đường Ống Hóa Chất

Một số hóa chất có thể đông đặc hoặc kết tinh khi nhiệt độ giảm.

Heat Trace bằng BSX 10-2 Thermon giúp:

Duy trì tính lưu động.

Ổn định quá trình vận chuyển.

Giảm nguy cơ tắc nghẽn.

Bồn Chứa Và Thiết Bị

Không chỉ đường ống, BSX 10-2 Thermon còn có thể sử dụng cho:

Bồn chứa nước.

Bồn chứa hóa chất.

Van công nghiệp.

Máy bơm.

Thiết bị đo ngoài trời.

Thông Số Kỹ Thuật Liên Quan Đến Chống Đóng Băng

Thông số BSX 10-2 Thermon
Loại cáp Self Regulating Heating Cable
Công suất 33W/m tại 10°C
Điện áp 208 đến 277 VAC
Nhiệt độ duy trì tối đa 65°C
Nhiệt độ chịu phơi nhiễm khi mất điện 85°C
Cấp nhiệt độ T5 đến 100°C
Ứng dụng Freeze Protection, Heat Trace

Ưu Điểm Khi Dùng BSX 10-2 Thermon Cho Freeze Protection

Tiết Kiệm Điện Năng

Dây tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng, giúp giảm chi phí vận hành.

Giảm Nguy Cơ Quá Nhiệt

Khả năng tự điều chỉnh giúp hạn chế tình trạng nhiệt độ tăng quá mức trên đường ống.

Dễ Lắp Đặt

Có thể cắt theo chiều dài thực tế, phù hợp với nhiều tuyến ống khác nhau.

Hoạt Động An Toàn

Cấu tạo nhiều lớp giúp tăng độ bền và khả năng bảo vệ trong môi trường công nghiệp.

BSX 10-2 Thermon Khác Gì So Với Dây Chống Đông Thông Thường?

Tiêu chí BSX 10-2 Thermon Dây gia nhiệt thường
Công nghệ Tự điều chỉnh Công suất cố định
Tiết kiệm điện Cao Thấp hơn
Chống quá nhiệt Tốt Hạn chế
Cắt theo chiều dài Khó hơn
Ứng dụng ngoài trời Phù hợp Tùy loại

Khi Nào Nên Chọn BSX 10-2 Thermon Cho Chống Đóng Băng?

BSX 10-2 Thermon phù hợp khi hệ thống cần:

Bảo vệ đường ống nước khỏi đóng băng.

Duy trì nhiệt độ tối thiểu cho lưu chất.

Lắp đặt ngoài trời.

Giảm chi phí điện năng.

Vận hành ổn định trong thời gian dài.

Tăng độ an toàn cho hệ thống công nghiệp.

Những Yếu Tố Cần Tính Toán Khi Thiết Kế Chống Đông

Để hệ thống hoạt động hiệu quả cần xem xét:

Đường kính đường ống.

Vật liệu đường ống.

Nhiệt độ môi trường thấp nhất.

Chiều dày lớp bảo ôn.

Tốc độ gió.

Chiều dài tuyến ống.

Công suất tổn thất nhiệt.

Việc tính toán chính xác giúp lựa chọn đúng số lượng dây BSX 10-2 Thermon và tránh lãng phí năng lượng.

Kết Luận

BSX 10-2 Thermon hoàn toàn phù hợp cho các hệ thống chống đóng băng công nghiệp.

Với công nghệ cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, công suất 33W/m, khả năng thay đổi nhiệt lượng theo môi trường và độ an toàn cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu bảo vệ đường ống, bồn chứa và thiết bị khỏi tác động của nhiệt độ thấp.

Đối với các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, năng lượng, xử lý nước và hệ thống PCCC, BSX 10-2 Thermon là giải pháp Heat Trace hiệu quả giúp duy trì vận hành liên tục và giảm chi phí bảo trì.

dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi, dây gia nhiệt thermon, htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulaing Heating Cables Thermon, Heat Trace, Heat tracing, dây điện trở nhiệt, cáp sấy, cáp sưởi,

 

📞 Hotline tư vn k thut: ĐT: 0356.975.994

BSX 10-2 Thermon Dùng Cho Đường Ống Nào?

a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable
2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

Có thể bạn quan tâm

Bài liên quan