BSX 10-2 Thermon, Cáp Gia Nhiệt 220V Tiết Kiệm Điện Nhờ Tự Điều Chỉnh Công Suất
BSX 10-2 Thermon Là Gì?
BSX 10-2 Thermon là dòng cáp gia nhiệt tự điều chỉnh (Self Regulating Heating Cable) của Thermon USA, được sử dụng trong các hệ thống Heat Trace công nghiệp nhằm duy trì nhiệt độ đường ống, chống đóng băng và bảo vệ các thiết bị chứa lưu chất.
Sản phẩm được thiết kế để hoạt động trong hệ thống điện áp xoay chiều 220V, phù hợp với nhiều công trình công nghiệp tại Việt Nam và các quốc gia sử dụng tiêu chuẩn điện tương tự.
Điểm nổi bật của BSX 10-2 Thermon nằm ở khả năng tự thay đổi công suất phát nhiệt theo nhiệt độ thực tế, giúp giảm tiêu thụ điện năng và nâng cao độ an toàn trong quá trình vận hành.
Khác với dây gia nhiệt thông thường luôn tiêu thụ một mức công suất cố định, BSX 10-2 Thermon chỉ tạo ra lượng nhiệt cần thiết tại từng vị trí trên dây.

BSX 10-2 Thermon Có Phải Là Cáp Gia Nhiệt 220V Không?
Có.
BSX 10-2 Thermon được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nguồn 220V/230V AC cho các ứng dụng Heat Trace.
Tùy theo thiết kế hệ thống điện và catalogue lựa chọn, sản phẩm có thể làm việc trong dải điện áp phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp.
Các hệ thống thường sử dụng nguồn 220V gồm:
Đường ống nước ngoài trời.
Đường ống hóa chất.
Bồn chứa công nghiệp.
Đường dầu nhiên liệu.
Hệ thống chống đóng băng PCCC.
Thiết bị công nghệ ngoài trời.
Việc sử dụng nguồn điện 220V giúp BSX 10-2 Thermon dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống hiện hữu mà không cần thay đổi hạ tầng điện phức tạp.
Vì Sao BSX 10-2 Thermon Tiết Kiệm Điện?
Công Nghệ Tự Điều Chỉnh Công Suất
Ưu điểm quan trọng nhất của BSX 10-2 Thermon là khả năng Self Regulating.
Bên trong cáp sử dụng lõi polymer bán dẫn có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
Khi đường ống lạnh:
Điện trở lõi gia nhiệt giảm.
Dòng điện tăng.
Công suất nhiệt tăng.
Khi nhiệt độ đạt mức yêu cầu:
Điện trở tăng.
Công suất phát nhiệt giảm.
Lượng điện tiêu thụ giảm.
Cơ chế này giúp BSX 10-2 Thermon không phải liên tục hoạt động ở công suất tối đa.
Nguyên Lý Tiết Kiệm Điện Của BSX 10-2 Thermon
Với dây gia nhiệt cố định, toàn bộ chiều dài dây luôn phát ra cùng một lượng nhiệt.
Điều này có thể gây:
Lãng phí điện năng.
Nhiệt dư thừa tại khu vực ít mất nhiệt.
Nguy cơ quá nhiệt.
BSX 10-2 Thermon hoạt động khác biệt:
Khu vực lạnh hơn nhận nhiều nhiệt hơn.
Khu vực nóng hơn tự giảm nhiệt lượng.
Mỗi đoạn dây tự điều chỉnh độc lập theo điều kiện môi trường.
Nhờ đó hệ thống đạt hiệu suất nhiệt cao hơn và giảm chi phí vận hành.
Thông Số Kỹ Thuật BSX 10-2 Thermon
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | BSX 10-2 |
| Hãng sản xuất | Thermon USA |
| Loại cáp | Self Regulating Heating Cable |
| Công suất danh định | 33W/m tại 10°C |
| Điện áp sử dụng | 220V/230V AC |
| Điện áp catalogue | 208 đến 277 VAC |
| Nhiệt độ duy trì tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ chịu phơi nhiễm khi mất điện | 85°C |
| Cấp nhiệt độ | T5 đến 100°C |
| Ứng dụng | Heat Trace, Freeze Protection |
BSX 10-2 Thermon 33W/m Có Ý Nghĩa Gì?
Thông số 33W/m thể hiện khả năng cung cấp nhiệt của dây trong điều kiện tiêu chuẩn.
Ví dụ:
10 mét dây:
10 × 33W = 330W
50 mét dây:
50 × 33W = 1650W
100 mét dây:
100 × 33W = 3300W
Tuy nhiên trong thực tế, mức tiêu thụ điện không cố định ở giá trị này vì dây có khả năng tự giảm công suất khi nhiệt độ tăng.
Ứng Dụng Của BSX 10-2 Thermon Trong Công Nghiệp
1. Chống Đóng Băng Đường Ống
BSX 10-2 Thermon được sử dụng phổ biến cho hệ thống chống đông.
Các ứng dụng:
Đường ống nước.
Đường ống chữa cháy.
Đường ống ngoài trời.
Đường ống cấp nước nhà máy.
Khi nhiệt độ xuống thấp, cáp cung cấp nhiệt để duy trì đường ống luôn trong trạng thái hoạt động.
2. Duy Trì Nhiệt Độ Hóa Chất
Một số loại hóa chất có thể:
Đông đặc.
Kết tinh.
Tăng độ nhớt.
Heat Trace sử dụng BSX 10-2 Thermon giúp duy trì nhiệt độ ổn định để đảm bảo quá trình sản xuất.
3. Gia Nhiệt Đường Dầu Và Nhiên Liệu
Các loại dầu công nghiệp có thể giảm khả năng lưu chuyển khi nhiệt độ thấp.
BSX 10-2 Thermon giúp:
Giữ độ nhớt ổn định.
Hỗ trợ bơm vận hành.
Giảm nguy cơ tắc nghẽn.
4. Gia Nhiệt Bồn Chứa Và Thiết Bị
Sản phẩm còn được sử dụng cho:
Bồn chứa hóa chất.
Bồn chứa dầu.
Van công nghiệp.
Máy bơm.
Thiết bị đo.
Ưu Điểm Khi Sử Dụng BSX 10-2 Thermon 220V
Tiết Kiệm Chi Phí Vận Hành
Khả năng tự giảm công suất giúp giảm lượng điện tiêu thụ trong thời gian dài.
Không Bị Quá Nhiệt
Cáp tự điều chỉnh khi nhiệt độ tăng, giúp hạn chế nguy cơ hư hỏng do nhiệt.
Dễ Thi Công
Có thể cắt theo chiều dài thực tế tại công trường.
Phù hợp với:
Đường ống dài.
Tuyến ống phức tạp.
Nhiều vị trí van và phụ kiện.
Hoạt Động Ổn Định
Cấu tạo nhiều lớp bảo vệ giúp dây phù hợp với môi trường công nghiệp.
So Sánh BSX 10-2 Thermon Với Dây Gia Nhiệt Cố Định
| Tiêu chí | BSX 10-2 Thermon | Dây gia nhiệt cố định |
|---|---|---|
| Điện áp | 220V/230V | 220V |
| Công nghệ | Tự điều chỉnh | Công suất cố định |
| Tiết kiệm điện | Cao | Thấp hơn |
| Điều chỉnh nhiệt | Có | Không |
| Nguy cơ quá nhiệt | Thấp | Cao hơn |
| Ứng dụng công nghiệp | Rộng | Hạn chế |
Cách Lựa Chọn BSX 10-2 Thermon Cho Hệ Thống 220V
Khi lựa chọn cần xem xét:
Đường kính đường ống.
Nhiệt độ duy trì mong muốn.
Nhiệt độ môi trường thấp nhất.
Chiều dài tuyến ống.
Loại vật liệu đường ống.
Độ dày lớp bảo ôn.
Mức tổn thất nhiệt.
Ngoài dây gia nhiệt, hệ thống cần kết hợp:
Bộ cấp nguồn.
Bộ kết nối đầu cuối.
Thiết bị điều khiển nhiệt độ.
Thiết bị bảo vệ điện.
Câu Hỏi Thường Gặp
BSX 10-2 Thermon dùng điện áp bao nhiêu?
BSX 10-2 Thermon có thể sử dụng trong hệ thống điện áp khoảng 220V/230V AC tùy theo thiết kế hệ thống.
BSX 10-2 Thermon có tiết kiệm điện không?
Có. Nhờ khả năng tự điều chỉnh công suất theo nhiệt độ, dây giảm mức tiêu thụ điện khi không cần thiết.
BSX 10-2 Thermon công suất bao nhiêu?
Công suất danh định khoảng 33W/m tại 10°C.
BSX 10-2 Thermon dùng cho mục đích gì?
Sản phẩm dùng cho chống đóng băng và duy trì nhiệt độ đường ống, bồn chứa, thiết bị công nghiệp.
Kết Luận
BSX 10-2 Thermon là giải pháp cáp gia nhiệt 220V tự điều chỉnh công suất hiệu quả cho các hệ thống Heat Trace công nghiệp.
Với công suất 33W/m, khả năng tự thay đổi nhiệt lượng theo môi trường, tiết kiệm điện và hạn chế quá nhiệt, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu chống đóng băng và duy trì nhiệt độ cho đường ống, bồn chứa và thiết bị.
Đối với các nhà máy dầu khí, hóa chất, thực phẩm, năng lượng và xử lý nước, BSX 10-2 Thermon là lựa chọn đáng tin cậy để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí lâu dài.

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: ĐT: 0356.975.994
BSX 10-2 Thermon Dùng Cho Đường Ống Nào?
- HTSX 20-2 Thermon
- KSX 15-2: Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Hiệu Suất Cao
- KSX 20-2 OJ Thermon
- BSX 10-2 OJ Thermon
- Dây gia nhiệt Thermon cho đường ống công nghiệp
- Dây Gia Nhiệt Thermon – Tư Vấn & Lắp Đặt Toàn Quốc
- Dây Gia Nhiệt Thermon: HTSX, KSX, BSX, VSX, HPT, RSX, DSX
- Heat Trace HTSX 20-2 OJ Thermon
- Dây Gia Nhiệt Thermon HTSX 20-2 OJ
- Dây Sưởi Đường Ống, HTSX, HTSX 20-2 OJ Thermon/USA
- Heat Trace, Electric Heat Tracing Dây Bù Nhiệt Thermon
| a) BSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 2102 | BSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC | |
| 2122 | BSX 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2142 | BSX 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2162 | BSX 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC | |
| 2112 | BSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2132 | BSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2152 | BSX 8-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2172 | BSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 2103 | BSX 3-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2123 | BSX 5-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2143 | BSX 8-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2163 | BSX 10-1 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2113 | BSX 3-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2133 | BSX 5-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2153 | BSX 8-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| 2173 | BSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ | |
| b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable | |||
| 22692 | RSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC | |
| 22662 | RSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC | |
| 22673 | RSX 10-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| 22663 | RSX 15-2 FOJ | Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ | |
| c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 25512 | KSX 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25532 | KSX 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25552 | KSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| 25572 | KSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC | |
| d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 24802 | HTSX 3-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24822 | HTSX 6-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24842 | HTSX 9-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24862 | HTSX 12-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24942 | HTSX 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24962 | HTSX 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ | |
| 24812 | HTSX 3-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24832 | HTSX 6-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24852 | HTSX 9-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24872 | HTSX 12-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24952 | HTSX 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| 24972 | HTSX 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ | |
| e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable | 0 | ||
| 27902 | VSX-HT 5-1-OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27922 | VSX-HT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27942 | VSX-HT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27962 | VSX-HT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 | |
| 27912 | VSX-HT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27932 | VSX-HT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27952 | VSX-HT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| 27972 | VSX-HT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 | |
| f) HPT TM Power Limiting Heating Cable | |||
| 25802 | HPT 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25822 | HPT 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25842 | HPT 15-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25862 | HPT 20-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 | |
| 25812 | HPT 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25402 | HPT 5-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25832 | HPT 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25412 | HPT 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25852 | HPT 15-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25422 | HPT 15-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25872 | HPT 20-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| 25432 | HPT 20-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 | |
| g) FP Constant Watt Heating Cable | |||
| 22302 | FP 2.5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22312 | FP 5-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22377 | FP 8-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22322 | FP 10-1 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 | |
| 22332 | FP 2.5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22342 | FP 5-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22387 | FP 8-2-OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22352 | FP 10-2 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22362 | FP 10-4 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22397 | FP 5-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |
| 22372 | FP 10-5 OJ | Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 | |

